beauty

[Mỹ]/ˈbjuːti/
[Anh]/ˈbjuːti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng hoặc sự kết hợp của các phẩm chất mang lại niềm vui cho tâm trí hoặc giác quan và thường liên quan đến các thuộc tính như sự hài hòa của hình thức hoặc màu sắc, sự xuất sắc trong nghệ thuật, tính chân thực và sự sáng tạo.
Word Forms
số nhiềubeauties

Cụm từ & Cách kết hợp

inner beauty

vẻ đẹp bên trong

natural beauty

vẻ đẹp tự nhiên

timeless beauty

vẻ đẹp vượt thời gian

beauty queen

nữ hoàng sắc đẹp

beauty salon

salon làm đẹp

sense of beauty

cảm nhận về cái đẹp

beauty of nature

vẻ đẹp của thiên nhiên

beauty contest

cuộc thi sắc đẹp

sleeping beauty

Người đẹp ngủ say

beauty spot

nốt ruồi xinh

physical beauty

vẻ đẹp hình thể

beauty shop

cửa hàng làm đẹp

beauty itself

cái đẹp

beauty treatment

điều trị làm đẹp

beauty parlor

salon làm đẹp

beauty parlour

salon làm đẹp

american beauty

American Beauty

scenic beauty

vẻ đẹp phong cảnh

essence of beauty

tinh chất của vẻ đẹp

beauty sleep

giấc ngủ đẹp

Câu ví dụ

the celestial beauty of music.

sự tươi đẹp thiên thần của âm nhạc.

the incomparable beauty of Venice.

vẻ đẹp vô song của Venice.

the beauty and romance of the night.

vẻ đẹp và lãng mạn của đêm.

the ineffable beauty of the scenery

vẻ đẹp không thể diễn tả của phong cảnh.

drank in the beauty of the day.

hấp thụ vẻ đẹp của ngày.

Beauty is in the eye of the beholder.

Vẻ đẹp nằm ở góc nhìn của người chiêm ngưỡng.

the contemplation of beauty

sự chiêm ngưỡng vẻ đẹp

The beauty of a sunset is ineffable.

Vẻ đẹp của một buổi hoàng hôn thật khó diễn tả.

the beauty and diablerie of the great actor.

sự quyến rũ và tài năng của diễn viên vĩ đại.

the ineffable natural beauty of the Everglades.

vẻ đẹp tự nhiên không thể diễn tả của Everglades.

the breathtaking beauty of nature.

vẻ đẹp ngoạn mục của thiên nhiên.

the kind of beauty that will outlast youth.

loại vẻ đẹp sẽ tồn tại lâu hơn tuổi trẻ.

beauty that beggars description.

vẻ đẹp không thể diễn tả bằng lời.

the beauties of nature

những vẻ đẹp của thiên nhiên

He was struck with the beauty of scenery.

Anh ấy bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của phong cảnh.

Ví dụ thực tế

She says " beauty is pain and there's beauty in everything"

Cô ấy nói: " vẻ đẹp là nỗi đau và có vẻ đẹp trong mọi thứ.

Nguồn: Billboard Hot 100 in the United States

But that's the beauty of the swirl.

Nhưng đó là vẻ đẹp của sự xoáy.

Nguồn: Modern Family - Season 03

That's the beauty of a cheat card exercise.

Đó là vẻ đẹp của một bài tập bài gian.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

Feast your eyes on those little beauties.

Hãy chiêm ngưỡng những vẻ đẹp nhỏ bé đó.

Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 3

Do you have a morning beauty ritual?

Bạn có nghi thức làm đẹp buổi sáng không?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

It has its own beauty in different seasons of the year.

Nó có vẻ đẹp riêng trong những mùa khác nhau của năm.

Nguồn: Essential sentences for IELTS speaking.

Her whole soul breathed out physical beauty.

Cả linh hồn cô ấy đều toát ra vẻ đẹp thể chất.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

And that is the beauty of travelling.

Và đó là vẻ đẹp của việc đi du lịch.

Nguồn: Gourmet Base

Others appreciate the beauty of the area.

Những người khác đánh giá cao vẻ đẹp của khu vực.

Nguồn: VOA Special March 2022 Collection

There is no absolute standard for beauty.

Không có tiêu chuẩn tuyệt đối về vẻ đẹp.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay