cross-modal

[Mỹ]/[ˈkrɒsˈməʊdəl]/
[Anh]/[ˈkrɒsˈmoʊdəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc kết hợp nhiều chế độ cảm giác; Kết hợp thông tin từ các chế độ cảm giác khác nhau.
n. Một hệ thống hoặc quy trình tích hợp thông tin qua các chế độ cảm giác khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-modal integration

Tích hợp đa giác quan

cross-modal perception

Tri giác đa giác quan

cross-modal mapping

Ánh xạ đa giác quan

cross-modal stimulus

Kích thích đa giác quan

cross-modal processing

Xử lý đa giác quan

cross-modally presented

Trình bày đa giác quan

cross-modal interaction

Tương tác đa giác quan

cross-modal learning

Học tập đa giác quan

cross-modal space

Không gian đa giác quan

cross-modal design

Thiết kế đa giác quan

Câu ví dụ

the study investigated cross-modal transfer learning for image captioning.

Nghiên cứu đã điều tra học chuyển tiếp đa modal cho việc mô tả hình ảnh.

cross-modal retrieval aims to find relevant information across different modalities.

Truy xuất đa modal nhằm tìm kiếm thông tin liên quan qua các modal khác nhau.

we explored cross-modal attention mechanisms to improve performance.

Chúng tôi đã khám phá các cơ chế chú ý đa modal để cải thiện hiệu suất.

cross-modal generation is a challenging task in multimodal ai.

Sinh đa modal là một nhiệm vụ thách thức trong trí tuệ nhân tạo đa modal.

the system uses cross-modal embeddings to represent data effectively.

Hệ thống sử dụng các nhúng đa modal để biểu diễn dữ liệu một cách hiệu quả.

cross-modal fusion combines information from various input sources.

Sự kết hợp đa modal kết hợp thông tin từ nhiều nguồn đầu vào khác nhau.

we proposed a novel cross-modal learning framework for audio-visual understanding.

Chúng tôi đã đề xuất một khung học đa modal mới cho việc hiểu biết âm thanh - hình ảnh.

cross-modal alignment is crucial for effective multimodal systems.

Định vị đa modal là yếu tố then chốt cho các hệ thống đa modal hiệu quả.

the model leverages cross-modal features for improved classification accuracy.

Mô hình tận dụng các đặc trưng đa modal để cải thiện độ chính xác phân loại.

cross-modal reasoning requires integrating information from different modalities.

Suy luận đa modal yêu cầu tích hợp thông tin từ các modal khác nhau.

we evaluated the cross-modal approach on several benchmark datasets.

Chúng tôi đã đánh giá phương pháp đa modal trên nhiều bộ dữ liệu chuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay