unimodal distribution
phân phối đơn cực
unimodal data
dữ liệu đơn cực
unimodal analysis
phân tích đơn cực
unimodal function
hàm đơn cực
unimodal pattern
mẫu đơn cực
unimodal response
phản hồi đơn cực
unimodal peak
đỉnh đơn cực
unimodal curve
đường cong đơn cực
unimodal hypothesis
giả thuyết đơn cực
unimodal sampling
lấy mẫu đơn cực
the study focused on unimodal distribution in the data set.
nghiên cứu tập trung vào phân phối đơn cực trong tập dữ liệu.
unimodal transportation systems are often more efficient.
các hệ thống giao thông đơn cực thường hiệu quả hơn.
in statistics, unimodal refers to a distribution with one peak.
trong thống kê, đơn cực đề cập đến một phân phối có một đỉnh.
unimodal patterns can simplify data interpretation.
các mô hình đơn cực có thể đơn giản hóa việc giải thích dữ liệu.
researchers analyzed unimodal responses from the participants.
các nhà nghiên cứu đã phân tích các phản hồi đơn cực từ người tham gia.
unimodal functions are easier to optimize than multimodal ones.
các hàm đơn cực dễ tối ưu hóa hơn các hàm đa cực.
the unimodal approach was preferred for this experiment.
phương pháp đơn cực được ưu tiên cho thí nghiệm này.
unimodal distributions are common in natural phenomena.
các phân phối đơn cực phổ biến trong các hiện tượng tự nhiên.
the graph showed a clear unimodal shape.
đồ thị cho thấy hình dạng đơn cực rõ ràng.
unimodal analysis can lead to better predictive models.
phân tích đơn cực có thể dẫn đến các mô hình dự đoán tốt hơn.
unimodal distribution
phân phối đơn cực
unimodal data
dữ liệu đơn cực
unimodal analysis
phân tích đơn cực
unimodal function
hàm đơn cực
unimodal pattern
mẫu đơn cực
unimodal response
phản hồi đơn cực
unimodal peak
đỉnh đơn cực
unimodal curve
đường cong đơn cực
unimodal hypothesis
giả thuyết đơn cực
unimodal sampling
lấy mẫu đơn cực
the study focused on unimodal distribution in the data set.
nghiên cứu tập trung vào phân phối đơn cực trong tập dữ liệu.
unimodal transportation systems are often more efficient.
các hệ thống giao thông đơn cực thường hiệu quả hơn.
in statistics, unimodal refers to a distribution with one peak.
trong thống kê, đơn cực đề cập đến một phân phối có một đỉnh.
unimodal patterns can simplify data interpretation.
các mô hình đơn cực có thể đơn giản hóa việc giải thích dữ liệu.
researchers analyzed unimodal responses from the participants.
các nhà nghiên cứu đã phân tích các phản hồi đơn cực từ người tham gia.
unimodal functions are easier to optimize than multimodal ones.
các hàm đơn cực dễ tối ưu hóa hơn các hàm đa cực.
the unimodal approach was preferred for this experiment.
phương pháp đơn cực được ưu tiên cho thí nghiệm này.
unimodal distributions are common in natural phenomena.
các phân phối đơn cực phổ biến trong các hiện tượng tự nhiên.
the graph showed a clear unimodal shape.
đồ thị cho thấy hình dạng đơn cực rõ ràng.
unimodal analysis can lead to better predictive models.
phân tích đơn cực có thể dẫn đến các mô hình dự đoán tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay