cross-sectional study
nghiên cứu cắt ngang
cross-sectional data
dữ liệu cắt ngang
cross-sectional analysis
phân tích cắt ngang
cross-sectional view
góc nhìn cắt ngang
cross-sectional design
thiết kế cắt ngang
cross-sectional survey
khảo sát cắt ngang
performing cross-sectional
thực hiện nghiên cứu cắt ngang
cross-sectional comparison
so sánh cắt ngang
cross-sectional assessment
đánh giá cắt ngang
cross-sectional findings
kết quả nghiên cứu cắt ngang
the cross-sectional study examined the relationship between income and health.
Nghiên cứu cắt ngang đã kiểm tra mối quan hệ giữa thu nhập và sức khỏe.
we used cross-sectional data to assess the prevalence of diabetes in the population.
Chúng tôi đã sử dụng dữ liệu cắt ngang để đánh giá tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường trong dân số.
a cross-sectional analysis revealed a strong correlation between exercise and well-being.
Phân tích cắt ngang cho thấy mối tương quan mạnh mẽ giữa tập thể dục và sức khỏe.
the researchers conducted a cross-sectional survey of student attitudes towards online learning.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một cuộc khảo sát cắt ngang về thái độ của sinh viên đối với học trực tuyến.
cross-sectional images were taken to evaluate the structural integrity of the bridge.
Các hình ảnh cắt ngang đã được chụp để đánh giá tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
this cross-sectional view provides a snapshot of the company's financial performance.
Quan điểm cắt ngang này cung cấp một cái nhìn nhanh về hiệu suất tài chính của công ty.
the cross-sectional area of the pipe was calculated to determine its flow capacity.
Diện tích cắt ngang của ống được tính toán để xác định khả năng lưu lượng của nó.
a cross-sectional comparison of the two groups showed significant differences in their scores.
So sánh cắt ngang giữa hai nhóm cho thấy sự khác biệt đáng kể trong điểm số của họ.
the cross-sectional design is useful for assessing prevalence but cannot determine causality.
Thiết kế cắt ngang hữu ích để đánh giá tỷ lệ mắc bệnh nhưng không thể xác định nguyên nhân.
we analyzed cross-sectional data from multiple hospitals to identify regional trends.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu cắt ngang từ nhiều bệnh viện để xác định xu hướng khu vực.
the cross-sectional profile of the soil revealed variations in its composition.
Hồ sơ cắt ngang của đất thể hiện sự khác biệt trong thành phần của nó.
cross-sectional study
nghiên cứu cắt ngang
cross-sectional data
dữ liệu cắt ngang
cross-sectional analysis
phân tích cắt ngang
cross-sectional view
góc nhìn cắt ngang
cross-sectional design
thiết kế cắt ngang
cross-sectional survey
khảo sát cắt ngang
performing cross-sectional
thực hiện nghiên cứu cắt ngang
cross-sectional comparison
so sánh cắt ngang
cross-sectional assessment
đánh giá cắt ngang
cross-sectional findings
kết quả nghiên cứu cắt ngang
the cross-sectional study examined the relationship between income and health.
Nghiên cứu cắt ngang đã kiểm tra mối quan hệ giữa thu nhập và sức khỏe.
we used cross-sectional data to assess the prevalence of diabetes in the population.
Chúng tôi đã sử dụng dữ liệu cắt ngang để đánh giá tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường trong dân số.
a cross-sectional analysis revealed a strong correlation between exercise and well-being.
Phân tích cắt ngang cho thấy mối tương quan mạnh mẽ giữa tập thể dục và sức khỏe.
the researchers conducted a cross-sectional survey of student attitudes towards online learning.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một cuộc khảo sát cắt ngang về thái độ của sinh viên đối với học trực tuyến.
cross-sectional images were taken to evaluate the structural integrity of the bridge.
Các hình ảnh cắt ngang đã được chụp để đánh giá tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
this cross-sectional view provides a snapshot of the company's financial performance.
Quan điểm cắt ngang này cung cấp một cái nhìn nhanh về hiệu suất tài chính của công ty.
the cross-sectional area of the pipe was calculated to determine its flow capacity.
Diện tích cắt ngang của ống được tính toán để xác định khả năng lưu lượng của nó.
a cross-sectional comparison of the two groups showed significant differences in their scores.
So sánh cắt ngang giữa hai nhóm cho thấy sự khác biệt đáng kể trong điểm số của họ.
the cross-sectional design is useful for assessing prevalence but cannot determine causality.
Thiết kế cắt ngang hữu ích để đánh giá tỷ lệ mắc bệnh nhưng không thể xác định nguyên nhân.
we analyzed cross-sectional data from multiple hospitals to identify regional trends.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu cắt ngang từ nhiều bệnh viện để xác định xu hướng khu vực.
the cross-sectional profile of the soil revealed variations in its composition.
Hồ sơ cắt ngang của đất thể hiện sự khác biệt trong thành phần của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay