cross-validation

[Mỹ]/ˌkrɒsˌvælɪˈdeɪʃən/
[Anh]/ˌkrɔːsˌvælɪˈdeɪʃən/

Dịch

n. một phương pháp thống kê được sử dụng để ước tính kỹ năng của các mô hình học máy bằng cách phân chia dữ liệu thành các tập hợp con để huấn luyện và kiểm tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-validation set

tập dữ liệu kiểm tra chéo

perform cross-validation

thực hiện kiểm tra chéo

cross-validation results

kết quả kiểm tra chéo

using cross-validation

sử dụng kiểm tra chéo

cross-validation technique

kỹ thuật kiểm tra chéo

with cross-validation

với kiểm tra chéo

cross-validation error

lỗi kiểm tra chéo

doing cross-validation

tiến hành kiểm tra chéo

cross-validation score

điểm số kiểm tra chéo

k-fold cross-validation

kiểm tra chéo k lần

Câu ví dụ

we used k-fold cross-validation to evaluate the model's performance.

Chúng tôi đã sử dụng kiểm tra chéo k lần để đánh giá hiệu suất của mô hình.

cross-validation helps prevent overfitting during model training.

Kiểm tra chéo giúp ngăn ngừa overfitting trong quá trình huấn luyện mô hình.

the results from cross-validation were highly consistent across different folds.

Kết quả từ kiểm tra chéo rất nhất quán trên các tập dữ liệu khác nhau.

we performed stratified cross-validation to maintain class proportions.

Chúng tôi đã thực hiện kiểm tra chéo phân tầng để duy trì tỷ lệ giữa các lớp.

cross-validation provides a more reliable estimate of generalization error.

Kiểm tra chéo cung cấp ước tính đáng tin cậy hơn về lỗi tổng quát hóa.

leave-one-out cross-validation is useful for small datasets.

Kiểm tra chéo loại bỏ một phần tử rất hữu ích cho các tập dữ liệu nhỏ.

we compared several algorithms using cross-validation as the evaluation metric.

Chúng tôi đã so sánh một số thuật toán bằng cách sử dụng kiểm tra chéo làm thước đo đánh giá.

cross-validation is a crucial step in machine learning model selection.

Kiểm tra chéo là một bước quan trọng trong việc lựa chọn mô hình học máy.

the cross-validation score was significantly higher than the baseline model.

Điểm số kiểm tra chéo cao hơn đáng kể so với mô hình cơ sở.

we implemented nested cross-validation for robust hyperparameter tuning.

Chúng tôi đã triển khai kiểm tra chéo lồng nhau để điều chỉnh siêu tham số mạnh mẽ.

time-series data requires special considerations when using cross-validation.

Dữ liệu chuỗi thời gian đòi hỏi những cân nhắc đặc biệt khi sử dụng kiểm tra chéo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay