| số nhiều | crossways |
crossway intersection
ngã tư đường
crossway sign
bảng báo hiệu giao lộ
crossway traffic
giao thông giao lộ
crossway path
đường đi giao lộ
crossway junction
giao lộ
crossway meeting
điểm gặp gỡ giao lộ
crossway area
khu vực giao lộ
crossway location
vị trí giao lộ
crossway point
điểm giao lộ
crossway route
tuyến đường giao lộ
the crossway was crowded with people during the festival.
Đường giao lộ đông đúc người qua lại trong suốt lễ hội.
she stood at the crossway, unsure of which path to take.
Cô ấy đứng ở đường giao lộ, không chắc nên đi đường nào.
they decided to meet at the crossway near the park.
Họ quyết định gặp nhau ở đường giao lộ gần công viên.
the sign at the crossway indicated the direction to the city center.
Bảng chỉ dẫn ở đường giao lộ chỉ ra hướng đến trung tâm thành phố.
traffic lights at the crossway help manage the flow of vehicles.
Ánh đèn giao thông tại đường giao lộ giúp điều chỉnh luồng giao thông của các phương tiện.
he waved goodbye as she turned at the crossway.
Anh vẫy tay tạm biệt khi cô ấy rẽ ở đường giao lộ.
the crossway is a popular meeting spot for locals.
Đường giao lộ là một địa điểm gặp gỡ phổ biến cho người dân địa phương.
they found a café at the crossway to enjoy some coffee.
Họ tìm thấy một quán cà phê ở đường giao lộ để thưởng thức một tách cà phê.
be careful when crossing the busy crossway.
Hãy cẩn thận khi đi qua đường giao lộ đông đúc.
the crossway was beautifully decorated for the holiday season.
Đường giao lộ được trang trí đẹp mắt cho mùa lễ hội.
crossway intersection
ngã tư đường
crossway sign
bảng báo hiệu giao lộ
crossway traffic
giao thông giao lộ
crossway path
đường đi giao lộ
crossway junction
giao lộ
crossway meeting
điểm gặp gỡ giao lộ
crossway area
khu vực giao lộ
crossway location
vị trí giao lộ
crossway point
điểm giao lộ
crossway route
tuyến đường giao lộ
the crossway was crowded with people during the festival.
Đường giao lộ đông đúc người qua lại trong suốt lễ hội.
she stood at the crossway, unsure of which path to take.
Cô ấy đứng ở đường giao lộ, không chắc nên đi đường nào.
they decided to meet at the crossway near the park.
Họ quyết định gặp nhau ở đường giao lộ gần công viên.
the sign at the crossway indicated the direction to the city center.
Bảng chỉ dẫn ở đường giao lộ chỉ ra hướng đến trung tâm thành phố.
traffic lights at the crossway help manage the flow of vehicles.
Ánh đèn giao thông tại đường giao lộ giúp điều chỉnh luồng giao thông của các phương tiện.
he waved goodbye as she turned at the crossway.
Anh vẫy tay tạm biệt khi cô ấy rẽ ở đường giao lộ.
the crossway is a popular meeting spot for locals.
Đường giao lộ là một địa điểm gặp gỡ phổ biến cho người dân địa phương.
they found a café at the crossway to enjoy some coffee.
Họ tìm thấy một quán cà phê ở đường giao lộ để thưởng thức một tách cà phê.
be careful when crossing the busy crossway.
Hãy cẩn thận khi đi qua đường giao lộ đông đúc.
the crossway was beautifully decorated for the holiday season.
Đường giao lộ được trang trí đẹp mắt cho mùa lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay