| số nhiều | cul-de-sacs |
in a cul-de-sac
ở ngã ba xe ngựa
cul-de-sac end
đầu ngã ba xe ngựa
reached the cul-de-sac
đã đến ngã ba xe ngựa
cul-de-sac neighborhood
khu phố ngã ba xe ngựa
avoid the cul-de-sac
tránh ngã ba xe ngựa
cul-de-sac design
thiết kế ngã ba xe ngựa
new cul-de-sac
ngã ba xe ngựa mới
cul-de-sac street
đường ngã ba xe ngựa
cul-de-sac life
cuộc sống ở ngã ba xe ngựa
the new housing development featured several cul-de-sacs.
dự án nhà ở mới có một số đường cụt.
we got lost trying to navigate out of the cul-de-sac.
chúng tôi bị lạc khi cố gắng tìm đường ra khỏi đường cụt.
children often play safely in the cul-de-sac's closed environment.
trẻ em thường chơi đùa an toàn trong môi trường khép kín của đường cụt.
the cul-de-sac offered a quiet and secluded living environment.
đường cụt mang đến một môi trường sống yên tĩnh và riêng tư.
a basketball hoop was mounted on the wall of the cul-de-sac.
một rổ bóng rổ được gắn trên tường đường cụt.
the cul-de-sac's design minimized through traffic in the neighborhood.
thiết kế của đường cụt giúp giảm thiểu lưu lượng giao thông qua lại trong khu dân cư.
we parked our car at the end of the cul-de-sac.
chúng tôi đậu xe của chúng tôi ở cuối đường cụt.
the cul-de-sac was a popular spot for neighborhood gatherings.
đường cụt là một địa điểm phổ biến cho các buổi tụ họp của khu dân cư.
many families chose homes backing onto the cul-de-sac.
nhiều gia đình chọn những ngôi nhà nhìn ra đường cụt.
the cul-de-sac's circular shape was a unique feature of the development.
hình dạng tròn của đường cụt là một đặc điểm độc đáo của dự án.
emergency services had difficulty accessing the cul-de-sac.
các dịch vụ khẩn cấp gặp khó khăn trong việc tiếp cận đường cụt.
in a cul-de-sac
ở ngã ba xe ngựa
cul-de-sac end
đầu ngã ba xe ngựa
reached the cul-de-sac
đã đến ngã ba xe ngựa
cul-de-sac neighborhood
khu phố ngã ba xe ngựa
avoid the cul-de-sac
tránh ngã ba xe ngựa
cul-de-sac design
thiết kế ngã ba xe ngựa
new cul-de-sac
ngã ba xe ngựa mới
cul-de-sac street
đường ngã ba xe ngựa
cul-de-sac life
cuộc sống ở ngã ba xe ngựa
the new housing development featured several cul-de-sacs.
dự án nhà ở mới có một số đường cụt.
we got lost trying to navigate out of the cul-de-sac.
chúng tôi bị lạc khi cố gắng tìm đường ra khỏi đường cụt.
children often play safely in the cul-de-sac's closed environment.
trẻ em thường chơi đùa an toàn trong môi trường khép kín của đường cụt.
the cul-de-sac offered a quiet and secluded living environment.
đường cụt mang đến một môi trường sống yên tĩnh và riêng tư.
a basketball hoop was mounted on the wall of the cul-de-sac.
một rổ bóng rổ được gắn trên tường đường cụt.
the cul-de-sac's design minimized through traffic in the neighborhood.
thiết kế của đường cụt giúp giảm thiểu lưu lượng giao thông qua lại trong khu dân cư.
we parked our car at the end of the cul-de-sac.
chúng tôi đậu xe của chúng tôi ở cuối đường cụt.
the cul-de-sac was a popular spot for neighborhood gatherings.
đường cụt là một địa điểm phổ biến cho các buổi tụ họp của khu dân cư.
many families chose homes backing onto the cul-de-sac.
nhiều gia đình chọn những ngôi nhà nhìn ra đường cụt.
the cul-de-sac's circular shape was a unique feature of the development.
hình dạng tròn của đường cụt là một đặc điểm độc đáo của dự án.
emergency services had difficulty accessing the cul-de-sac.
các dịch vụ khẩn cấp gặp khó khăn trong việc tiếp cận đường cụt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay