crowns

[Mỹ]/kraʊnz/
[Anh]/kraʊnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của vương miện; một chiếc mũ trang trí hình tròn được đeo bởi một vị vua; vương miện hoa, thường biểu tượng cho chiến thắng; hoàng gia; quyền lực hoặc quyền hạn của một vị vua; phần trên cùng của một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

gold crowns

vương miện vàng

queen crowns

vương miện của nữ hoàng

crown jewels

nguyên liệu làm vương miện

royal crowns

vương miện hoàng gia

crown awards

phần thưởng vương miện

crown symbols

biểu tượng vương miện

crown heights

chiều cao vương miện

crown designs

thiết kế vương miện

crown styles

phong cách vương miện

crown ceremonies

nghi lễ trao vương miện

Câu ví dụ

the kings wore golden crowns during the ceremony.

những vị vua đã đội vương miện vàng trong suốt buổi lễ.

she won three crowns in the beauty pageant.

cô đã giành được ba vương miện trong cuộc thi sắc đẹp.

the crowns of the trees swayed in the wind.

những tán cây lắc lư trong gió.

he felt like a king with his new crowns.

anh cảm thấy như một vị vua với những vương miện mới của mình.

the dentist recommended crowns for the damaged teeth.

bác sĩ nha khoa khuyên nên làm răng giả cho những chiếc răng bị hư hỏng.

they celebrated with crowns of flowers on their heads.

họ ăn mừng với những vòng hoa đội trên đầu.

the crowns of the champions were displayed proudly.

những vương miện của các nhà vô địch được trưng bày một cách tự hào.

in ancient times, crowns symbolized power and authority.

vào thời cổ đại, vương miện tượng trưng cho quyền lực và uy quyền.

she carefully polished the crowns to make them shine.

cô cẩn thận đánh bóng vương miện để chúng tỏa sáng.

the crowns were made of precious jewels and gold.

những vương miện được làm từ đá quý và vàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay