crystallizing

[Mỹ]/[ˈkrɪstəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈkrɪstəlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tạo thành tinh thể; trở nên tinh thể.; Trở nên rõ ràng hoặc xác định.
adj. Đang trải qua quá trình kết tinh.
Word Forms
số nhiềucrystallizings

Cụm từ & Cách kết hợp

crystallizing data

Vietnamese_translation

crystallizing slowly

Vietnamese_translation

crystallizing ideas

Vietnamese_translation

crystallized solution

Vietnamese_translation

crystallizing process

Vietnamese_translation

crystallizing understanding

Vietnamese_translation

crystallized form

Vietnamese_translation

crystallizing quickly

Vietnamese_translation

crystallizing opinion

Vietnamese_translation

crystallized sugar

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the sugar was crystallizing into large, beautiful formations.

Đường đang kết tinh thành những hình thành lớn, tuyệt đẹp.

his ideas about renewable energy were slowly crystallizing.

Những ý tưởng của anh ấy về năng lượng tái tạo đang dần dần hình thành.

we observed the salt crystallizing out of the solution.

Chúng tôi quan sát muối đang kết tinh ra khỏi dung dịch.

the team's vision for the project was finally crystallizing.

Tầm nhìn của nhóm về dự án cuối cùng cũng đang dần hình thành.

the water vapor was crystallizing on the cold window.

Hơi nước đang kết tinh trên cửa sổ lạnh.

the company's strategy for growth was crystallizing around innovation.

Chiến lược tăng trưởng của công ty đang dần hình thành xoay quanh sự đổi mới.

the data began crystallizing a clear trend in consumer behavior.

Dữ liệu bắt đầu cho thấy một xu hướng rõ ràng trong hành vi của người tiêu dùng.

the scientist watched the crystals crystallizing in the dish.

Nhà khoa học quan sát các tinh thể đang kết tinh trong đĩa.

the plan for the new park was crystallizing into a detailed design.

Kế hoạch cho công viên mới đang dần hình thành thành một thiết kế chi tiết.

the political landscape was crystallizing before the election.

Bức tranh chính trị đang dần hình thành trước cuộc bầu cử.

the memories were crystallizing in her mind as she looked at the photo.

Những kỷ niệm đang dần hình thành trong tâm trí cô ấy khi cô ấy nhìn vào bức ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay