rapidly growing
phát triển nhanh chóng
growing trend
xu hướng phát triển
continuously growing
liên tục phát triển
growing demand
nhu cầu ngày càng tăng
growing population
dân số ngày càng tăng
slowly growing
phát triển chậm
growing up
lớn lên
growing season
mùa sinh trưởng
growing period
giai đoạn phát triển
growing point
điểm sinh trưởng
growing environment
môi trường phát triển
growing pains
giai đoạn phát triển khó khăn
plant growing
cây trồng phát triển
growing rate
tốc độ phát triển
growing prosperity
phát triển thịnh vượng
growing development
phát triển
growing region
khu vực phát triển
flower growing
trồng hoa
The company is experiencing growing pains as it expands its operations.
Công ty đang trải qua những khó khăn trong quá trình mở rộng hoạt động.
She has a growing collection of vintage vinyl records.
Cô ấy có một bộ sưu tập ngày càng tăng các bản ghi vinyl cổ điển.
The growing demand for organic produce has led to an increase in organic farming.
Nhu cầu ngày càng tăng đối với thực phẩm hữu cơ đã dẫn đến sự gia tăng của nông nghiệp hữu cơ.
He has a growing interest in learning Mandarin.
Anh ấy có một sự quan tâm ngày càng tăng đối với việc học tiếng Quan Thoại.
The growing trend of remote work has changed the traditional office environment.
Xu hướng làm việc từ xa ngày càng phát triển đã thay đổi môi trường văn phòng truyền thống.
The growing population in urban areas has resulted in increased traffic congestion.
Dân số ngày càng tăng ở các khu vực đô thị đã dẫn đến tình trạng tắc nghẽn giao thông gia tăng.
The growing concern over climate change has prompted action from governments worldwide.
Sự quan tâm ngày càng tăng về biến đổi khí hậu đã thúc đẩy hành động từ các chính phủ trên toàn thế giới.
She has a growing list of accomplishments in her career.
Cô ấy có một danh sách ngày càng dài các thành tựu trong sự nghiệp của mình.
The growing popularity of online shopping has impacted brick-and-mortar stores.
Sự phổ biến ngày càng tăng của mua sắm trực tuyến đã tác động đến các cửa hàng bán lẻ truyền thống.
His growing frustration with the situation led him to seek a new job.
Sự thất vọng ngày càng tăng của anh ấy với tình hình đã khiến anh ấy tìm kiếm một công việc mới.
The gap has been growing ever since.
Khoảng cách đã dần rộng ra kể từ khi đó.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 CollectionThe ozone hole had been growing for decades over Antarctica.
Lỗ thủng ozone đã dần mở rộng trong nhiều thập kỷ trên Nam Cực.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection September 2014In truth, health providers have been growing more combative for years.
Thực tế, các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ngày càng trở nên quyết liệt hơn trong nhiều năm.
Nguồn: The Economist (Summary)Another was the growing professionalisation of scientific activity.
Một yếu tố khác là sự chuyên nghiệp hóa ngày càng tăng của các hoạt động khoa học.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).And the architects are seeing growing demand.
Và các kiến trúc sư đang chứng kiến nhu cầu ngày càng tăng.
Nguồn: BBC English UnlockedAnd then the subadults are still growing.
Và sau đó, những cá thể chưa trưởng thành vẫn đang lớn lên.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionNow, it looks like the continent's ice sheet is growing.
Bây giờ, có vẻ như lớp băng của lục địa đang dần dày lên.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionThese are the tomatoes that we're growing ......
Đây là những quả cà chua mà chúng tôi đang trồng......
Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 CollectionIn family matters, there are always growing pains.
Trong các vấn đề gia đình, luôn có những khó khăn ban đầu.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 CollectionThe quantity of transformation has been growing rapidly.
Số lượng biến đổi đã tăng lên rất nhanh chóng.
Nguồn: CRI Online March 2018 Collectionrapidly growing
phát triển nhanh chóng
growing trend
xu hướng phát triển
continuously growing
liên tục phát triển
growing demand
nhu cầu ngày càng tăng
growing population
dân số ngày càng tăng
slowly growing
phát triển chậm
growing up
lớn lên
growing season
mùa sinh trưởng
growing period
giai đoạn phát triển
growing point
điểm sinh trưởng
growing environment
môi trường phát triển
growing pains
giai đoạn phát triển khó khăn
plant growing
cây trồng phát triển
growing rate
tốc độ phát triển
growing prosperity
phát triển thịnh vượng
growing development
phát triển
growing region
khu vực phát triển
flower growing
trồng hoa
The company is experiencing growing pains as it expands its operations.
Công ty đang trải qua những khó khăn trong quá trình mở rộng hoạt động.
She has a growing collection of vintage vinyl records.
Cô ấy có một bộ sưu tập ngày càng tăng các bản ghi vinyl cổ điển.
The growing demand for organic produce has led to an increase in organic farming.
Nhu cầu ngày càng tăng đối với thực phẩm hữu cơ đã dẫn đến sự gia tăng của nông nghiệp hữu cơ.
He has a growing interest in learning Mandarin.
Anh ấy có một sự quan tâm ngày càng tăng đối với việc học tiếng Quan Thoại.
The growing trend of remote work has changed the traditional office environment.
Xu hướng làm việc từ xa ngày càng phát triển đã thay đổi môi trường văn phòng truyền thống.
The growing population in urban areas has resulted in increased traffic congestion.
Dân số ngày càng tăng ở các khu vực đô thị đã dẫn đến tình trạng tắc nghẽn giao thông gia tăng.
The growing concern over climate change has prompted action from governments worldwide.
Sự quan tâm ngày càng tăng về biến đổi khí hậu đã thúc đẩy hành động từ các chính phủ trên toàn thế giới.
She has a growing list of accomplishments in her career.
Cô ấy có một danh sách ngày càng dài các thành tựu trong sự nghiệp của mình.
The growing popularity of online shopping has impacted brick-and-mortar stores.
Sự phổ biến ngày càng tăng của mua sắm trực tuyến đã tác động đến các cửa hàng bán lẻ truyền thống.
His growing frustration with the situation led him to seek a new job.
Sự thất vọng ngày càng tăng của anh ấy với tình hình đã khiến anh ấy tìm kiếm một công việc mới.
The gap has been growing ever since.
Khoảng cách đã dần rộng ra kể từ khi đó.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 CollectionThe ozone hole had been growing for decades over Antarctica.
Lỗ thủng ozone đã dần mở rộng trong nhiều thập kỷ trên Nam Cực.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection September 2014In truth, health providers have been growing more combative for years.
Thực tế, các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ngày càng trở nên quyết liệt hơn trong nhiều năm.
Nguồn: The Economist (Summary)Another was the growing professionalisation of scientific activity.
Một yếu tố khác là sự chuyên nghiệp hóa ngày càng tăng của các hoạt động khoa học.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).And the architects are seeing growing demand.
Và các kiến trúc sư đang chứng kiến nhu cầu ngày càng tăng.
Nguồn: BBC English UnlockedAnd then the subadults are still growing.
Và sau đó, những cá thể chưa trưởng thành vẫn đang lớn lên.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionNow, it looks like the continent's ice sheet is growing.
Bây giờ, có vẻ như lớp băng của lục địa đang dần dày lên.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionThese are the tomatoes that we're growing ......
Đây là những quả cà chua mà chúng tôi đang trồng......
Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 CollectionIn family matters, there are always growing pains.
Trong các vấn đề gia đình, luôn có những khó khăn ban đầu.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 CollectionThe quantity of transformation has been growing rapidly.
Số lượng biến đổi đã tăng lên rất nhanh chóng.
Nguồn: CRI Online March 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay