culturable bacteria
vi khuẩn có thể nuôi cấy
culturable cells
tế bào có thể nuôi cấy
culturable organisms
sinh vật có thể nuôi cấy
culturable fungi
nấm có thể nuôi cấy
culturable species
loài có thể nuôi cấy
culturable microbes
vi sinh vật có thể nuôi cấy
culturable strains
nguồn có thể nuôi cấy
culturable algae
tảo có thể nuôi cấy
culturable plants
thực vật có thể nuôi cấy
culturable viruses
virus có thể nuôi cấy
the bacteria in the soil are culturable in the lab.
việc các vi khuẩn trong đất có thể được nuôi cấy trong phòng thí nghiệm.
only culturable strains of the virus were used in the study.
chỉ các chủng virus có thể nuôi cấy mới được sử dụng trong nghiên cứu.
she found a culturable species of fungi in her garden.
cô ấy đã tìm thấy một loài nấm có thể nuôi cấy trong vườn của mình.
researchers are interested in culturable microorganisms.
các nhà nghiên cứu quan tâm đến vi sinh vật có thể nuôi cấy.
some algae are easily culturable in aquaculture.
một số tảo rất dễ nuôi cấy trong nuôi trồng thủy sản.
the culturable cells were tested for antibiotic resistance.
các tế bào có thể nuôi cấy đã được kiểm tra khả năng kháng kháng sinh.
in this experiment, only culturable organisms were analyzed.
trong thí nghiệm này, chỉ các sinh vật có thể nuôi cấy mới được phân tích.
identifying culturable bacteria is crucial for environmental studies.
việc xác định vi khuẩn có thể nuôi cấy là rất quan trọng đối với các nghiên cứu về môi trường.
they developed a method for isolating culturable strains.
họ đã phát triển một phương pháp để cô lập các chủng có thể nuôi cấy.
many culturable species contribute to soil health.
nhiều loài có thể nuôi cấy góp phần vào sức khỏe của đất.
culturable bacteria
vi khuẩn có thể nuôi cấy
culturable cells
tế bào có thể nuôi cấy
culturable organisms
sinh vật có thể nuôi cấy
culturable fungi
nấm có thể nuôi cấy
culturable species
loài có thể nuôi cấy
culturable microbes
vi sinh vật có thể nuôi cấy
culturable strains
nguồn có thể nuôi cấy
culturable algae
tảo có thể nuôi cấy
culturable plants
thực vật có thể nuôi cấy
culturable viruses
virus có thể nuôi cấy
the bacteria in the soil are culturable in the lab.
việc các vi khuẩn trong đất có thể được nuôi cấy trong phòng thí nghiệm.
only culturable strains of the virus were used in the study.
chỉ các chủng virus có thể nuôi cấy mới được sử dụng trong nghiên cứu.
she found a culturable species of fungi in her garden.
cô ấy đã tìm thấy một loài nấm có thể nuôi cấy trong vườn của mình.
researchers are interested in culturable microorganisms.
các nhà nghiên cứu quan tâm đến vi sinh vật có thể nuôi cấy.
some algae are easily culturable in aquaculture.
một số tảo rất dễ nuôi cấy trong nuôi trồng thủy sản.
the culturable cells were tested for antibiotic resistance.
các tế bào có thể nuôi cấy đã được kiểm tra khả năng kháng kháng sinh.
in this experiment, only culturable organisms were analyzed.
trong thí nghiệm này, chỉ các sinh vật có thể nuôi cấy mới được phân tích.
identifying culturable bacteria is crucial for environmental studies.
việc xác định vi khuẩn có thể nuôi cấy là rất quan trọng đối với các nghiên cứu về môi trường.
they developed a method for isolating culturable strains.
họ đã phát triển một phương pháp để cô lập các chủng có thể nuôi cấy.
many culturable species contribute to soil health.
nhiều loài có thể nuôi cấy góp phần vào sức khỏe của đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay