plantable seeds
hạt giống có thể trồng
plantable materials
vật liệu có thể trồng
plantable pots
chậu có thể trồng
plantable paper
giấy có thể trồng
plantable products
sản phẩm có thể trồng
plantable packaging
bao bì có thể trồng
plantable garden
vườn có thể trồng
plantable bulbs
củ có thể trồng
plantable gifts
quà tặng có thể trồng
plantable kits
bộ dụng cụ có thể trồng
these seeds are plantable in the spring.
những hạt giống này có thể trồng vào mùa xuân.
we need to find a suitable plantable area for the garden.
chúng tôi cần tìm một khu vực thích hợp để trồng vườn.
make sure the soil is plantable before you start.
hãy chắc chắn rằng đất có thể trồng được trước khi bắt đầu.
these plantable materials are eco-friendly.
những vật liệu có thể trồng này thân thiện với môi trường.
he prefers plantable pots for his indoor plants.
anh ấy thích các chậu có thể trồng cho cây trong nhà.
the company offers a variety of plantable products.
công ty cung cấp nhiều loại sản phẩm có thể trồng.
she is excited about her plantable garden project.
cô ấy rất hào hứng với dự án vườn có thể trồng của mình.
plantable paper is a great gift idea.
giấy có thể trồng là một ý tưởng quà tặng tuyệt vời.
they sell plantable herbs at the market.
họ bán các loại thảo mộc có thể trồng tại chợ.
check if the area is plantable before planting.
hãy kiểm tra xem khu vực có thể trồng được trước khi trồng.
plantable seeds
hạt giống có thể trồng
plantable materials
vật liệu có thể trồng
plantable pots
chậu có thể trồng
plantable paper
giấy có thể trồng
plantable products
sản phẩm có thể trồng
plantable packaging
bao bì có thể trồng
plantable garden
vườn có thể trồng
plantable bulbs
củ có thể trồng
plantable gifts
quà tặng có thể trồng
plantable kits
bộ dụng cụ có thể trồng
these seeds are plantable in the spring.
những hạt giống này có thể trồng vào mùa xuân.
we need to find a suitable plantable area for the garden.
chúng tôi cần tìm một khu vực thích hợp để trồng vườn.
make sure the soil is plantable before you start.
hãy chắc chắn rằng đất có thể trồng được trước khi bắt đầu.
these plantable materials are eco-friendly.
những vật liệu có thể trồng này thân thiện với môi trường.
he prefers plantable pots for his indoor plants.
anh ấy thích các chậu có thể trồng cho cây trong nhà.
the company offers a variety of plantable products.
công ty cung cấp nhiều loại sản phẩm có thể trồng.
she is excited about her plantable garden project.
cô ấy rất hào hứng với dự án vườn có thể trồng của mình.
plantable paper is a great gift idea.
giấy có thể trồng là một ý tưởng quà tặng tuyệt vời.
they sell plantable herbs at the market.
họ bán các loại thảo mộc có thể trồng tại chợ.
check if the area is plantable before planting.
hãy kiểm tra xem khu vực có thể trồng được trước khi trồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay