currency

[Mỹ]/ˈkʌrənsi/
[Anh]/ˈkɜːrənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiền ở bất kỳ hình thức nào khi đang được sử dụng thực sự như một phương tiện trao đổi, đặc biệt là tiền giấy lưu thông.
Word Forms
số nhiềucurrencies

Cụm từ & Cách kết hợp

digital currency

tiền kỹ thuật số

foreign currency

tiền tệ nước ngoài

reserve currency

tiền dự trữ

currency exchange

trao đổi tiền tệ

single currency

tiền tệ chung

local currency

tiền tệ địa phương

currency system

hệ thống tiền tệ

currency board

hội đồng tiền tệ

paper currency

tiền giấy

hard currency

tiền tệ mạnh

currency crisis

khủng hoảng tiền tệ

domestic currency

tiền tệ quốc nội

currency appreciation

tăng giá tiền tệ

currency value

giá trị tiền tệ

currency devaluation

mất giá tiền tệ

currency depreciation

giảm giá tiền tệ

currency risk

rủi ro tiền tệ

national currency

tiền tệ quốc gia

electronic currency

tiền tệ điện tử

foreign currency exchange

trao đổi tiền tệ nước ngoài

strong currency

tiền tệ mạnh

Câu ví dụ

the currency of a slang term.

tiền tệ của một thuật ngữ lóng.

the accentuation of the Treasury's currency policy.

sự nhấn mạnh về chính sách tiền tệ của Kho bạc.

tobacco is a major foreign currency earner.

thuốc lá là một nguồn thu ngoại tệ lớn.

issuable currency; issuable securities.

tiền tệ có thể phát hành; chứng khoán có thể phát hành.

foreign currency bills sold

tiền giấy ngoại tệ đã bán.

This currency exchanges at par.

Loại tiền tệ này được đổi ngang giá.

reason and persuasion will become the currency of party policy-making.

lý luận và thuyết phục sẽ trở thành thước đo của việc hoạch định chính sách của đảng.

no claim had been made during the currency of the policy.

chưa có yêu cầu nào được đưa ra trong thời hạn của chính sách.

dealers are keeping an eye on the currency markets.

các nhà kinh doanh đang theo dõi thị trường tiền tệ.

The currency curriculum made the excursionist incur lo of time and money.

Chương trình tiền tệ khiến khách du lịch phải mất thời gian và tiền bạc.

The currency curriculum did the excursionist incur loss of time and cash.

Chương trình tiền tệ khiến khách du lịch phải mất thời gian và tiền mặt.

An overwhelming majority of the committee members went in for the currency reform.

Đa số tuyệt đối các thành viên ủy ban ủng hộ cải cách tiền tệ.

Exchange control restricts the right of holders of a currency to exchange it for other currencies.It thereby renders a currency inconvertible.

Kiểm soát ngoại hối hạn chế quyền của người nắm giữ một loại tiền tệ trong việc đổi nó lấy các loại tiền tệ khác. Điều này khiến loại tiền tệ đó không thể chuyển đổi được.

The two currencies have now reached parity.

Hai loại tiền tệ hiện đã đạt được ngang giá.

In areas like this, drugs are hard currency and life is cheap.

Ở những khu vực như thế này, ma túy là tiền tệ cứng và cuộc sống rẻ.

A different kind of -flation, deflation, seems to be gaining more currency these days.

Một loại -lạm phát, giảm phát khác, có vẻ đang ngày càng phổ biến.

a dead man; a dead leaf), function (The battery is dead ), or force or currency (

một người chết; một chiếc lá chết), chức năng (Pin đã hết) hoặc lực hoặc tiền tệ (

Ví dụ thực tế

You can redeem in-game currency for new outfits at shops.

Bạn có thể đổi tiền trong trò chơi để lấy trang phục mới tại các cửa hàng.

Nguồn: Technology Trends

This this guy he doesn't understand interstellar currency.

Cậu ta không hiểu về tiền tệ liên sao.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

This isn't $10.000. it's the local currency.

Đây không phải là 10.000 đô la. Đó là tiền tệ địa phương.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

All other currencies are included in the category other currencies.

Tất cả các loại tiền tệ khác đều được đưa vào danh mục các loại tiền tệ khác.

Nguồn: CCTV Observations

But Bitcoins and other cryptocurrencies are digital currencies.

Nhưng Bitcoin và các loại tiền điện tử khác là tiền tệ kỹ thuật số.

Nguồn: VOA Standard English_Life

At long last, they had a trading currency.

Cuối cùng, họ đã có một loại tiền tệ giao dịch.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Zimbabwe ended its hyperinflation by abandoning its currency altogether.

Zimbabwe đã kết thúc tình trạng siêu lạm phát bằng cách từ bỏ hoàn toàn tiền tệ của mình.

Nguồn: Economic Crash Course

The Central Bank floated the currency earlier this month.

Ngân hàng Trung ương đã thả nổi tiền tệ vào đầu tháng này.

Nguồn: CNN Selected November 2016 Collection

Banks will then distribute the currency directly to consumers.

Sau đó, các ngân hàng sẽ phân phối tiền tệ trực tiếp cho người tiêu dùng.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Which of these countries uses a currency called the Nuevo sol?

Quốc gia nào trong số này sử dụng một loại tiền tệ có tên là Nuevo sol?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay