credit

[Mỹ]/ˈkredɪt/
[Anh]/ˈkredɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mua trả góp; danh dự; sự tin tưởng
vt. tin tưởng vào; ghi vào bên có tín dụng
Word Forms
số nhiềucredits
ngôi thứ ba số ítcredits
hiện tại phân từcrediting
thì quá khứcredited
quá khứ phân từcredited

Cụm từ & Cách kết hợp

credit history

lịch sử tín dụng

credit card

thẻ tín dụng

credit score

điểm tín dụng

credit report

báo cáo tín dụng

credit limit

giới hạn tín dụng

letter of credit

thư tín dụng

credit system

hệ thống tín dụng

credit risk

rủi ro tín dụng

on credit

vay

credit first

ưu tiên tín dụng

credit rating

xếp hạng tín dụng

credit management

quản lý tín dụng

bank credit

tín dụng ngân hàng

credit standing

tình trạng tín dụng

credit crisis

khủng hoảng tín dụng

credit crunch

khủng hoảng tín dụng

credit market

thị trường tín dụng

consumer credit

tín dụng tiêu dùng

social credit

tín dụng xã hội

credit guarantee

bảo lãnh tín dụng

rural credit cooperatives

hợp tác xã tín dụng nông thôn

credit information

thông tin tín dụng

letters of credit

thư tín dụng

Câu ví dụ

a standby credit facility.

một cơ sở tín dụng dự phòng.

No credit is given at this shop.

Không cho vay tín dụng tại cửa hàng này.

a phony credit card.

một thẻ tín dụng giả mạo.

Credit is everything to a trader.

Tín dụng là tất cả đối với một người bán hàng.

the fans are a credit to the club.

những người hâm mộ là niềm tự hào của câu lạc bộ.

credits in history and geometry

điểm thưởng trong lịch sử và hình học

You're credit to your team.

Bạn là niềm tự hào của đội.

Her credit is good.

Tín dụng của cô ấy tốt.

She could not credit their statement.

Cô ấy không thể tin vào tuyên bố của họ.

The book did credit to the writer.

Cuốn sách đã ghi nhận công lao của tác giả.

This will redound to his credit.

Điều này sẽ mang lại vinh dự cho anh ấy.

credit cards are widely accepted.

Thẻ tín được chấp nhận rộng rãi.

it is advisable to carry one of the major credit cards.

Nên mang theo một trong những thẻ tín dụng lớn.

most of the credit belongs to Paul.

phần lớn công lao thuộc về Paul.

they charge the calls to their credit-card accounts.

họ tính phí cuộc gọi vào tài khoản thẻ tín của họ.

Ví dụ thực tế

I gotta give credit where credit is due.

Tôi phải thừa nhận khi có công thì có thưởng.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6

Can't take full credit for the idea.

Không thể nhận toàn bộ công lao cho ý tưởng này.

Nguồn: Modern Family - Season 05

It was a compliment. I believe in giving credit where credit is due.

Đó là một lời khen. Tôi tin rằng cần phải thừa nhận khi có công thì có thưởng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

You've been giving me credit for his gift.

Bạn đã cho tôi công là người đã tặng quà cho anh ấy.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

But I will get myself this credit.

Nhưng tôi sẽ tự mình có được sự công nhận này.

Nguồn: Selected Film and Television News

Thomas Jefferson is often credited with saying that The price of liberty is eternal vigilance.

Thomas Jefferson thường được công nhận là người đã nói rằng giá trị của tự do là sự cảnh giác vĩnh cửu.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2019 Collection

Did they promise to give us credit?

Họ có hứa sẽ cho chúng tôi tín dụng không?

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

Former president Bill Clinton takes the credit.

Cựu tổng thống Bill Clinton nhận được sự công nhận.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

Hector, I never meant to take credit.

Hector, tôi không bao giờ có ý định chiếm đoạt công lao.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Their approval would be a credit to you.

Sự chấp thuận của họ sẽ là một sự công nhận đối với bạn.

Nguồn: Entering Yale University

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay