custodians

[Mỹ]/kʌsˈtəʊdiənz/
[Anh]/kʌsˈtoʊdiənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người bảo vệ hoặc chăm sóc một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

data custodians

người bảo vệ dữ liệu

custodians of knowledge

người bảo vệ tri thức

custodians of culture

người bảo vệ văn hóa

custodians of records

người bảo vệ hồ sơ

custodians of trust

người bảo vệ niềm tin

custodians of heritage

người bảo vệ di sản

custodians of safety

người bảo vệ sự an toàn

custodians of assets

người bảo vệ tài sản

custodians of data

người bảo vệ dữ liệu

custodians of resources

người bảo vệ nguồn lực

Câu ví dụ

the custodians of the museum work hard to preserve the artifacts.

Những người quản lý bảo tàng làm việc chăm chỉ để bảo tồn các hiện vật.

custodians play a vital role in maintaining the cleanliness of our schools.

Những người quản lý đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự sạch sẽ của trường học của chúng tôi.

many custodians are responsible for opening and closing the building each day.

Nhiều người quản lý chịu trách nhiệm mở và đóng tòa nhà mỗi ngày.

the custodians ensure that the facilities are safe for everyone.

Những người quản lý đảm bảo rằng các cơ sở vật chất an toàn cho mọi người.

custodians often work behind the scenes but are essential to our community.

Những người quản lý thường làm việc sau hậu trường nhưng rất quan trọng đối với cộng đồng của chúng tôi.

we should appreciate the custodians for their hard work and dedication.

Chúng ta nên đánh giá cao những người quản lý vì sự chăm chỉ và tận tâm của họ.

custodians manage waste disposal and recycling in our buildings.

Những người quản lý quản lý việc xử lý chất thải và tái chế trong các tòa nhà của chúng tôi.

some custodians have special training to handle hazardous materials.

Một số người quản lý có các khóa đào tạo đặc biệt để xử lý các vật liệu nguy hiểm.

custodians often have a close relationship with the students and staff.

Những người quản lý thường có mối quan hệ thân thiết với học sinh và nhân viên.

in many places, custodians are the unsung heroes of the workplace.

Ở nhiều nơi, những người quản lý là những người hùng thầm lặng của nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay