cyberwar

[Mỹ]/ˈsɪb.ə.wɔːr/
[Anh]/ˈsaɪ.bər.wɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chiến tranh mạng; việc sử dụng các cuộc tấn công kỹ thuật số nhằm vào một quốc gia, gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
Các dạng của từ
số nhiềucyberwars

Cụm từ & Cách kết hợp

cyberwars

cuộc chiến mạng

cyberwar threat

nguy cơ chiến tranh mạng

cyberwar attack

đòn tấn công chiến tranh mạng

cyberwar defense

phòng thủ chiến tranh mạng

cyberwar zone

vùng chiến tranh mạng

cyberwar game

trò chơi chiến tranh mạng

cyberwar scenario

khung cảnh chiến tranh mạng

cyberwar tactics

chiến thuật chiến tranh mạng

cyberwar operations

hoạt động chiến tranh mạng

Câu ví dụ

the cyberwar attack targeted critical infrastructure across multiple countries.

Tấn công chiến tranh mạng nhắm vào hạ tầng then chốt ở nhiều quốc gia.

nations must develop stronger cyberwar defenses to protect their networks.

Các quốc gia phải phát triển các biện pháp phòng thủ chiến tranh mạng mạnh mẽ hơn để bảo vệ mạng lưới của họ.

cyberwarfare has become a major concern for military strategists.

Chiến tranh mạng đã trở thành mối quan tâm lớn đối với các nhà hoạch định chiến lược quân sự.

the cyberwar threat is evolving faster than most governments can respond.

Mối đe dọa từ chiến tranh mạng đang phát triển nhanh hơn hầu hết các chính phủ có thể phản ứng.

intelligence agencies monitor potential cyberwar scenarios daily.

Các cơ quan tình báo giám sát các tình huống chiến tranh mạng tiềm tàng hàng ngày.

military forces are investing heavily in cyberwar capabilities.

Lực lượng quân sự đang đầu tư mạnh vào năng lực chiến tranh mạng.

experts warn that a major cyberwar could cripple global economies.

Các chuyên gia cảnh báo rằng một cuộc chiến tranh mạng lớn có thể làm tê liệt nền kinh tế toàn cầu.

the general explained the new cyberwar strategy to the committee.

Thiếu tướng đã giải thích chiến lược chiến tranh mạng mới cho ủy ban.

cyberwar tactics include disrupting communications and stealing sensitive data.

Các chiến thuật chiến tranh mạng bao gồm làm gián đoạn giao tiếp và đánh cắp dữ liệu nhạy cảm.

some countries deny involvement in cyberwarfare operations.

Một số quốc gia phủ nhận việc tham gia vào các hoạt động chiến tranh mạng.

the cyberwar game simulated a complete breakdown of internet services.

Trò chơi chiến tranh mạng mô phỏng sự sụp đổ hoàn toàn của các dịch vụ internet.

international law struggles to address the challenges of cyberwar.

Pháp luật quốc tế đang gặp khó khăn trong việc giải quyết các thách thức của chiến tranh mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay