vulnerability

[Mỹ]/ˌvʌlnərəˈbɪləti/
[Anh]/ˌvʌlnərəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm yếu, dễ bị tấn công
Word Forms
số nhiềuvulnerabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional vulnerability

sự tổn thương về mặt cảm xúc

vulnerability assessment

đánh giá lỗ hổng

vulnerability management

quản lý lỗ hổng

cyber vulnerability

lỗ hổng bảo mật mạng

Câu ví dụ

they were described as having negative vulnerability to water entry.

họ được mô tả là có khả năng chịu nước kém.

a brief window of opportunity for a space mission; a window of vulnerability during which the air force was subject to attack.

một khoảng thời gian ngắn thuận lợi cho một nhiệm vụ không gian; một khoảng thời gian dễ bị tổn thương mà trong đó lực lượng không quân phải chịu sự tấn công.

Screening with vulnerability safety margin or defibrillation safety margin may allow for inductionless or limited shock testing in most patients.

Việc sàng lọc với biên độ an toàn dễ bị tổn thương hoặc biên độ an toàn khử rung tim có thể cho phép thử nghiệm sốc không cần gây nhiễu hoặc giới hạn ở hầu hết bệnh nhân.

Objective:To compare the precise timing of the upper limit of vulnerability(ULV)for monophasic(Mo)and biphasic(Bi)shocks.

Mục tiêu: So sánh thời điểm chính xác của giới hạn trên về độ dễ bị tổn thương (ULV) đối với xung đơn pha (Mo) và xung nhị pha (Bi).

Invincibility is a matter of defense , venerability is a matter of attack . In ancient times skillful warriors first made themselves invincible and watched for vulnerability in their opponents .

Bất khả chiến bại là vấn đề phòng thủ, dễ bị tổn thương là vấn đề tấn công. Ngày xưa, những chiến binh tài giỏi trước tiên khiến bản thân trở nên bất khả chiến bại và tìm kiếm điểm yếu ở đối thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay