cytoplasm

[Mỹ]/'saɪtə(ʊ)plæz(ə)m/
[Anh]/'saɪtoplæzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất tế bào, nguyên sinh chất tế bào
Word Forms
số nhiềucytoplasms

Câu ví dụ

In the first phase, the oogonium has little cytoplasm and bigger nuclear-cytoplasmic ratio.

Ở giai đoạn đầu, noãn nguyên có ít tế bào chất và tỷ lệ nhân tế bào chất lớn hơn.

the electron transmission areas in the cytoplasm have increased in scope and cytoplast pyknosis exists;

Các vùng truyền electron trong tế bào chất đã tăng về phạm vi và hiện tượng pyknosis tế bào chất tồn tại;

The complex can translocate from cytoplasm to cell nucleus,where PDX-1 could display its biological functions.

Phức hợp có thể di chuyển từ tế bào chất đến nhân tế bào, nơi PDX-1 có thể thể hiện các chức năng sinh học của nó.

During autophagy, portions of cytoplasm are sequestered into a double-membrane autophagosome and delivered to vacuole for breakdown.

Trong quá trình tự thực bào, các phần của tế bào chất được cô lập vào một màng kép tự thực bào và chuyển đến khoang để phân hủy.

the end-piece of the sperm consists of the axoneme and its surrounding cytoplasm, and the axoneme has a typical "9 + 2" structure.

Phần cuối của tinh trùng bao gồm axoneme và tế bào chất xung quanh của nó, và axoneme có cấu trúc điển hình “9 + 2”.

Gliacyte was more sensitive than neuron.A small number of enevloped virions were observed in nucleus and cytoplasm of gliacyte and neuron.

Gliacyte nhạy cảm hơn neuron. Một số lượng nhỏ các virion được bao bọc đã được quan sát thấy trong nhân và tế bào chất của gliacyte và neuron.

Results 60%cancer karyon, cytoplasm display positive signal of Staphylococcus aureus L-form DNA.

Kết quả: 60% ung thư karyon, tế bào chất hiển thị tín hiệu dương tính của DNA dạng L của Staphylococcus aureus.

The results showed that the RLO with an integrated cell membrane and a nucleoid of low electronic density appeared in the cytoplasm .

Kết quả cho thấy RLO có màng tế bào tích hợp và nucleoid có mật độ điện tử thấp xuất hiện trong tế bào chất.

During the microsporocyte meiosis process, the cytoplasm division could be attributed to the simultaneous type, while the microsporocyte tetrad belongs to tetrahedral type.

Trong quá trình giảm phân của vi bào tử, sự phân chia tế bào chất có thể được quy cho kiểu đồng thời, trong khi đó, tư vi bào tử thuộc kiểu tứ diện.

The cytoplasm extended to proximal region.During light adaptation the arrangement of microvillus in the rhabdom was in disorde...

Màng tế bào chất kéo dài đến vùng gần. Trong quá trình thích nghi với ánh sáng, cách sắp xếp các vi lông ty trong rhabdom bị rối...

The large amount of PAO could be found in the cytoplasm of parenchyma in cotyledon and in the cell membranes and intercellular spaces of cortical parenchyma in phyllogen.

Một lượng lớn PAO có thể được tìm thấy trong tế bào chất của mô parenchyma ở phôi và trong màng tế bào và khoảng giữa của mô parenchyma vỏ ở phyllogen.

The cells above the stratum basale were polygonal cells with central nucleus and cytoplasm filled with rough endoplasmic reticulum, ribosome, golgi apparatus and tonofibril.

Các tế bào phía trên lớp nền là các tế bào đa giác với nhân trung tâm và tế bào chất chứa lưới nội chất thô, ribosome, thiết bị Golgi và tonofibril.

Abundant virus particles and their virogenic stroma were observed in the cytoplasm of the epithelium of digestive diverticula.

Nhiều hạt virus và viền sinh của chúng được quan sát thấy trong tế bào chất của biểu mô của các diverticula tiêu hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay