membrane

[Mỹ]/ˈmembreɪn/
[Anh]/ˈmembreɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màng
màng mỏng
giấy da
Word Forms
số nhiềumembranes

Cụm từ & Cách kết hợp

cell membrane

màng tế bào

synovial membrane

màng hoạt dịch

mucous membrane

màng nhầy

artificial membrane

màng nhân tạo

membrane separation

phân ly màng

liquid membrane

màng lỏng

membrane structure

cấu trúc màng

membrane filtration

lọc màng

plasma membrane

màng huyết tương

ionic membrane

màng ion

ceramic membrane

màng gốm

ultrafiltration membrane

màng siêu lọc

basement membrane

màng nền

membrane process

quy trình màng

membrane filter

màng lọc

membrane potential

tiềm thế màng

membrane switch

công tắc màng

membrane protein

protein màng

reverse osmosis membrane

màng thẩm thấu ngược

protective membrane

màng bảo vệ

plastic membrane

màng nhựa

membrane fluidity

độ co giãn màng

Câu ví dụ

The membrane of a bat's wing is interdigital.

Màng của cánh dơi là màng giữa các ngón.

and ileac membrane was 11.7%;

và màng hồi tràng là 11,7%;

The armored membrane of ARMOR GARD is called the titanium goldleaf membrane again .

Màng bảo vệ của ARMOR GARD được gọi là màng vàng titanium lần nữa.

Some polypide surface membrane and food vacuole membrane showed multilayer thread-like change.

Một số màng bề mặt polypide và màng thực quản cho thấy sự thay đổi đa lớp như sợi.

the concrete should include a membrane to prevent rising damp.

bê tông nên bao gồm một màng để ngăn ngừa ẩm leo.

permeable membranes; rock that is permeable by water.

màng thấm; đá có khả năng thấm nước.

There were three types of grinding aids with different absorbent membranes: oily membrane grinding aids,aquosity membrane grinding aids and oily-aquosity membrane grinding aids.

Có ba loại chất hỗ trợ mài với các màng hấp thụ khác nhau: chất hỗ trợ mài màng dầu, chất hỗ trợ mài màng aquosity và chất hỗ trợ mài màng dầu-aquosity.

Active proton pump on the pollen grain membrane drives H+ efflux, hyperpolarize the membrane and triggers signaling transduction.

Bơm proton hoạt động trên màng tế bào phấn hoa thúc đẩy sự thoát H+, phân cực màng và kích hoạt chuyển đổi tín hiệu.

Purple Membrane fragments in planar Bilayer Lipid Membrane (BLM) can produce different photopotential signals with different ionic strengthes in the media.

Các mảnh Purple Membrane trong màng lipid lưỡng lớp phẳng (BLM) có thể tạo ra các tín hiệu photopotential khác nhau với các cường độ ion khác nhau trong môi trường.

The inhibition of alcohol to cell was represented on inhibiting growth rate, fermentation rate, saccharidase, membrane potential energy, and breaking down membrane lecithoid.

Sự ức chế rượu đối với tế bào thể hiện sự ức chế tốc độ tăng trưởng, tốc độ lên men, saccharidase, năng lượng điện màng và phân hủy lecithoid màng.

A vibrating membrane in the ear helps to convey sounds to the brain.

Một màng rung trong tai giúp truyền âm thanh đến não.

Objective To investigate cytochemical localization of enzymes on the membrane of endosome in different organs.

Mục tiêu Để điều tra vị trí hóa học tế bào của các enzyme trên màng của endosome ở các cơ quan khác nhau.

Tangential flow membrane chromatographic column is a new model of immunoadsorption therapy from blood.

Cột lọc sắc ký màng dòng tiếp tuyến là một mô hình mới của liệu pháp hấp phụ miễn dịch từ máu.

Conclusions The focal lesion keratectomy with amniotic membrane transplantation is a valuable method fo...

Kết luận: Kỹ thuật cắt bỏ tổn thương khu trú kết hợp với cấy ghép màng ối là một phương pháp có giá trị.

ETFE membrane is noninflammable and will go off after burning out.

Màng ETFE không dễ cháy và sẽ biến mất sau khi cháy hết.

Acid phosphatase was initially contained within a continuous membrane in a sedimentable particle.

Lúc đầu, phosphat hóa axit được chứa trong một màng liên tục trong một hạt có thể lắng đọng.

Conclusions Amniotic membrane helps to the growth and transdifferentiation of goblet cell and ...

Kết luận: Màng ối giúp sự phát triển và biệt hóa lại của tế bào goblet và...

granum (pl. grana) A stack of membranes (resembling a pile of coins) in a CHLOROPLAST.

granum (số nhiều: grana) Một lớp các màng (giống như một đống tiền xu) trong CHLOROPLAST.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay