cytosolic protein
protein tế bào chất
cytosolic calcium
canxi tế bào chất
cytosolic signaling
tín hiệu tế bào chất
cytosolic domain
miền tế bào chất
cytosolic factors
yếu tố tế bào chất
cytosolic enzymes
enzym tế bào chất
cytosolic vesicles
bào túi tế bào chất
cytosolic compartment
ngăn tế bào chất
cytosolic localization
khu vực hóa tập trung tế bào chất
cytosolic response
phản ứng tế bào chất
the cytosolic concentration of calcium ions is crucial for cell signaling.
nồng độ tế bào chất của ion canxi là rất quan trọng cho tín hiệu tế bào.
many enzymes are located in the cytosolic compartment of the cell.
nhiều enzyme nằm trong khoảng tế bào chất của tế bào.
cytosolic proteins play essential roles in metabolic pathways.
các protein tế bào chất đóng vai trò quan trọng trong các con đường trao đổi chất.
the cytosolic ph can affect enzyme activity.
giá trị pH tế bào chất có thể ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme.
cytosolic factors are involved in the regulation of gene expression.
các yếu tố tế bào chất tham gia vào điều hòa sự biểu hiện gen.
changes in cytosolic ion concentrations can trigger cellular responses.
sự thay đổi nồng độ ion tế bào chất có thể kích hoạt các phản ứng tế bào.
the cytosolic domain of membrane proteins interacts with various substrates.
miền tế bào chất của các protein màng tương tác với nhiều chất nền khác nhau.
cytosolic heat shock proteins help in protein folding.
các protein sốc nhiệt tế bào chất giúp trong quá trình gấp protein.
research on cytosolic signaling pathways is rapidly advancing.
nghiên cứu về các con đường tín hiệu tế bào chất đang phát triển nhanh chóng.
the cytosolic environment is essential for metabolic reactions.
môi trường tế bào chất rất cần thiết cho các phản ứng trao đổi chất.
cytosolic protein
protein tế bào chất
cytosolic calcium
canxi tế bào chất
cytosolic signaling
tín hiệu tế bào chất
cytosolic domain
miền tế bào chất
cytosolic factors
yếu tố tế bào chất
cytosolic enzymes
enzym tế bào chất
cytosolic vesicles
bào túi tế bào chất
cytosolic compartment
ngăn tế bào chất
cytosolic localization
khu vực hóa tập trung tế bào chất
cytosolic response
phản ứng tế bào chất
the cytosolic concentration of calcium ions is crucial for cell signaling.
nồng độ tế bào chất của ion canxi là rất quan trọng cho tín hiệu tế bào.
many enzymes are located in the cytosolic compartment of the cell.
nhiều enzyme nằm trong khoảng tế bào chất của tế bào.
cytosolic proteins play essential roles in metabolic pathways.
các protein tế bào chất đóng vai trò quan trọng trong các con đường trao đổi chất.
the cytosolic ph can affect enzyme activity.
giá trị pH tế bào chất có thể ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme.
cytosolic factors are involved in the regulation of gene expression.
các yếu tố tế bào chất tham gia vào điều hòa sự biểu hiện gen.
changes in cytosolic ion concentrations can trigger cellular responses.
sự thay đổi nồng độ ion tế bào chất có thể kích hoạt các phản ứng tế bào.
the cytosolic domain of membrane proteins interacts with various substrates.
miền tế bào chất của các protein màng tương tác với nhiều chất nền khác nhau.
cytosolic heat shock proteins help in protein folding.
các protein sốc nhiệt tế bào chất giúp trong quá trình gấp protein.
research on cytosolic signaling pathways is rapidly advancing.
nghiên cứu về các con đường tín hiệu tế bào chất đang phát triển nhanh chóng.
the cytosolic environment is essential for metabolic reactions.
môi trường tế bào chất rất cần thiết cho các phản ứng trao đổi chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay