Danish pastry
Pastry Đan Mạch
Danish cuisine
Ẩm thực Đan Mạch
I enjoy a warm danish pastry with my morning coffee.
Tôi thích thưởng thức một chiếc bánh danish ấm với cà phê buổi sáng của mình.
She bought a box of assorted danishes for the office meeting.
Cô ấy đã mua một hộp bánh danish nhiều loại cho cuộc họp ở văn phòng.
The bakery down the street makes the best danishes in town.
Tiệm bánh ở phố luôn làm những chiếc bánh danish ngon nhất ở thị trấn.
He ordered a cheese danish and a cup of tea for breakfast.
Anh ấy gọi một chiếc bánh danish phô mai và một tách trà cho bữa sáng.
The danish pastries were freshly baked and smelled delicious.
Những chiếc bánh danish vừa mới được làm và có mùi thơm tuyệt vời.
The cafe offers a variety of danish pastries for customers to choose from.
Quán cà phê cung cấp nhiều loại bánh danish khác nhau để khách hàng lựa chọn.
She learned how to make danishes from her grandmother's recipe.
Cô ấy đã học cách làm bánh danish từ công thức của bà ngoại.
I like to have a danish as a sweet treat after dinner.
Tôi thích ăn bánh danish như một món tráng miệng ngọt sau bữa tối.
The bakery is known for its flaky danish pastries filled with fruit preserves.
Tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc bánh danish giòn tan và nhân mứt trái cây.
He brought a box of danishes to share with his colleagues at work.
Anh ấy mang một hộp bánh danish đến để chia sẻ với các đồng nghiệp của mình ở nơi làm việc.
Danish pastry
Pastry Đan Mạch
Danish cuisine
Ẩm thực Đan Mạch
I enjoy a warm danish pastry with my morning coffee.
Tôi thích thưởng thức một chiếc bánh danish ấm với cà phê buổi sáng của mình.
She bought a box of assorted danishes for the office meeting.
Cô ấy đã mua một hộp bánh danish nhiều loại cho cuộc họp ở văn phòng.
The bakery down the street makes the best danishes in town.
Tiệm bánh ở phố luôn làm những chiếc bánh danish ngon nhất ở thị trấn.
He ordered a cheese danish and a cup of tea for breakfast.
Anh ấy gọi một chiếc bánh danish phô mai và một tách trà cho bữa sáng.
The danish pastries were freshly baked and smelled delicious.
Những chiếc bánh danish vừa mới được làm và có mùi thơm tuyệt vời.
The cafe offers a variety of danish pastries for customers to choose from.
Quán cà phê cung cấp nhiều loại bánh danish khác nhau để khách hàng lựa chọn.
She learned how to make danishes from her grandmother's recipe.
Cô ấy đã học cách làm bánh danish từ công thức của bà ngoại.
I like to have a danish as a sweet treat after dinner.
Tôi thích ăn bánh danish như một món tráng miệng ngọt sau bữa tối.
The bakery is known for its flaky danish pastries filled with fruit preserves.
Tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc bánh danish giòn tan và nhân mứt trái cây.
He brought a box of danishes to share with his colleagues at work.
Anh ấy mang một hộp bánh danish đến để chia sẻ với các đồng nghiệp của mình ở nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay