daoist

[Mỹ]/ˈdaʊɪst/
[Anh]/ˈdaʊɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người theo đạo Đạo giáo; người tin vào hoặc thực hành Đạo giáo
adj. liên quan đến Đạo giáo hoặc triết lý, giáo lý, thực hành của Đạo giáo; (của một nhà tư tưởng đạo đức) đề xướng các nguyên tắc đạo đức liên quan đến giáo lý Đạo giáo
Các dạng của từ
số nhiềudaoists

Cụm từ & Cách kết hợp

daoist priest

đạo sĩ

daoist temple

đạo观

daoist ritual

lễ nghi đạo giáo

daoist philosophy

triết lý đạo giáo

daoist teachings

giảng dạy đạo giáo

daoist texts

tài liệu đạo giáo

daoist monk

tu sĩ đạo giáo

daoist masters

đạo sư

daoist practices

thực hành đạo giáo

daoist scriptures

kinh điển đạo giáo

Câu ví dụ

she studied daoist philosophy to understand ideas about balance and spontaneity.

Cô đã nghiên cứu triết lý Đạo giáo để hiểu về các ý tưởng liên quan đến sự cân bằng và sự tự nhiên.

the museum displayed a collection of daoist texts alongside ancient ritual objects.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các văn bản Đạo giáo cùng với các vật dụng nghi lễ cổ xưa.

his thesis explores daoist thought and its influence on classical chinese poetry.

Luận văn của anh ấy khám phá tư tưởng Đạo giáo và ảnh hưởng của nó đến thơ cổ Trung Quốc.

they visited a daoist temple at dawn, when the courtyard was quiet and cool.

Họ đã đến thăm một ngôi đền Đạo giáo vào lúc bình minh, khi sân vườn rất yên tĩnh và mát mẻ.

the guide explained daoist practices such as meditation and gentle breathing exercises.

Hướng dẫn viên đã giải thích các thực hành Đạo giáo như thiền định và các bài tập hít thở nhẹ nhàng.

in class, we compared daoist teachings with other religious traditions in east asia.

Trong lớp học, chúng ta đã so sánh các giáo lý Đạo giáo với các truyền thống tôn giáo khác ở châu Á phía Đông.

a daoist sage in the story refuses power and chooses a simple life by the river.

Một bậc thầy Đạo giáo trong câu chuyện từ chối quyền lực và chọn một cuộc sống giản dị bên bờ sông.

the documentary highlighted daoist rituals performed during seasonal festivals.

Phim tài liệu nhấn mạnh các nghi lễ Đạo giáo được thực hiện trong các lễ hội theo mùa.

her artwork draws on daoist imagery, using mist and mountains to suggest harmony.

Tác phẩm nghệ thuật của cô lấy cảm hứng từ hình ảnh Đạo giáo, sử dụng sương mù và núi non để gợi lên sự hài hòa.

he joined a daoist community to learn traditional ethics and daily discipline.

Anh ấy tham gia vào một cộng đồng Đạo giáo để học về đạo đức truyền thống và kỷ luật hàng ngày.

the professor assigned readings on daoist cosmology and early commentaries.

Giáo sư đã giao bài đọc về vũ trụ học Đạo giáo và các bình luận sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay