darkest hour
giờ đen tối nhất
darkest night
đêm đen tối nhất
darkest secret
biến cố đen tối nhất
darkest corner
góc tối tăm nhất
darkest days
những ngày đen tối nhất
feeling darkest
cảm giác đen tối nhất
darkest side
mặt tối tăm nhất
darkest depths
độ sâu tối tăm nhất
darkest time
thời điểm đen tối nhất
darkest blue
màu xanh tối tăm nhất
the darkest hour is often followed by dawn.
Giờ phút tối tăm nhất thường đi kèm với bình minh.
he felt a sense of dread in the darkest corners of the house.
Anh cảm thấy một nỗi sợ hãi trong những góc tối nhất của ngôi nhà.
the darkest secret was finally revealed to the public.
Bí mật tối tăm nhất cuối cùng đã được tiết lộ với công chúng.
she experienced her darkest days after the loss of her father.
Cô trải qua những ngày đen tối nhất sau khi mất đi người cha của mình.
the darkest night of the year is perfect for stargazing.
Đêm tối tăm nhất trong năm là thời điểm lý tưởng để ngắm sao.
the detective delved into the darkest aspects of human nature.
Thám tử đã đi sâu vào những khía cạnh tối tăm nhất của bản chất con người.
the forest was dense and the darkest place i'd ever seen.
Rừng rậm rạp và là nơi tối tăm nhất mà tôi từng thấy.
the darkest fear is often the fear of the unknown.
Nỗi sợ hãi tối tăm nhất thường là nỗi sợ hãi đối với điều không biết.
the comedian joked about the darkest moments in his life.
Người hài kịch đùa cợt về những khoảnh khắc tối tăm nhất trong cuộc đời mình.
the darkest red in the painting conveyed a sense of anger.
Màu đỏ tối tăm nhất trong bức tranh thể hiện cảm giác tức giận.
they were facing their darkest challenge yet as a team.
Họ đang đối mặt với thử thách tối tăm nhất của họ đến nay như một đội nhóm.
darkest hour
giờ đen tối nhất
darkest night
đêm đen tối nhất
darkest secret
biến cố đen tối nhất
darkest corner
góc tối tăm nhất
darkest days
những ngày đen tối nhất
feeling darkest
cảm giác đen tối nhất
darkest side
mặt tối tăm nhất
darkest depths
độ sâu tối tăm nhất
darkest time
thời điểm đen tối nhất
darkest blue
màu xanh tối tăm nhất
the darkest hour is often followed by dawn.
Giờ phút tối tăm nhất thường đi kèm với bình minh.
he felt a sense of dread in the darkest corners of the house.
Anh cảm thấy một nỗi sợ hãi trong những góc tối nhất của ngôi nhà.
the darkest secret was finally revealed to the public.
Bí mật tối tăm nhất cuối cùng đã được tiết lộ với công chúng.
she experienced her darkest days after the loss of her father.
Cô trải qua những ngày đen tối nhất sau khi mất đi người cha của mình.
the darkest night of the year is perfect for stargazing.
Đêm tối tăm nhất trong năm là thời điểm lý tưởng để ngắm sao.
the detective delved into the darkest aspects of human nature.
Thám tử đã đi sâu vào những khía cạnh tối tăm nhất của bản chất con người.
the forest was dense and the darkest place i'd ever seen.
Rừng rậm rạp và là nơi tối tăm nhất mà tôi từng thấy.
the darkest fear is often the fear of the unknown.
Nỗi sợ hãi tối tăm nhất thường là nỗi sợ hãi đối với điều không biết.
the comedian joked about the darkest moments in his life.
Người hài kịch đùa cợt về những khoảnh khắc tối tăm nhất trong cuộc đời mình.
the darkest red in the painting conveyed a sense of anger.
Màu đỏ tối tăm nhất trong bức tranh thể hiện cảm giác tức giận.
they were facing their darkest challenge yet as a team.
Họ đang đối mặt với thử thách tối tăm nhất của họ đến nay như một đội nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay