dark-induced

[Mỹ]/[dɑːk ɪnˈdjuːst]/
[Anh]/[dɑːrk ɪnˈduːst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Gây ra hoặc liên quan đến bóng tối; bị ảnh hưởng bởi sự thiếu ánh sáng; chịu tác động do bóng tối.
v. (dùng với động từ phụ) Bị gây ra hoặc ảnh hưởng bởi bóng tối.

Cụm từ & Cách kết hợp

dark-induced anxiety

lo âu do bóng tối gây ra

dark-induced dreams

giấc mơ do bóng tối gây ra

dark-induced fear

nỗi sợ do bóng tối gây ra

dark-induced state

trạng thái do bóng tối gây ra

dark-induced changes

những thay đổi do bóng tối gây ra

being dark-induced

được gây ra bởi bóng tối

dark-induced response

phản ứng do bóng tối gây ra

dark-induced mood

trạng thái tâm lý do bóng tối gây ra

dark-induced behavior

hành vi do bóng tối gây ra

dark-induced symptoms

các triệu chứng do bóng tối gây ra

Câu ví dụ

the dark-induced anxiety made it difficult to sleep.

Tâm lý lo âu do bóng tối gây ra khiến việc ngủ trở nên khó khăn.

dark-induced hallucinations are a potential side effect of the medication.

Các cơn ảo giác do bóng tối gây ra có thể là tác dụng phụ tiềm tàng của thuốc.

we studied the dark-induced changes in plant growth patterns.

Chúng tôi đã nghiên cứu những thay đổi do bóng tối gây ra trong mô hình phát triển của cây trồng.

the experiment investigated dark-induced enzyme activity in the cells.

Thí nghiệm đã khảo sát hoạt động enzyme do bóng tối gây ra trong các tế bào.

dark-induced depression can be a serious condition requiring treatment.

Tình trạng trầm cảm do bóng tối gây ra có thể là một tình trạng nghiêm trọng cần điều trị.

the dark-induced shift in the ecosystem was alarming to scientists.

Sự thay đổi trong hệ sinh thái do bóng tối gây ra đã khiến các nhà khoa học lo ngại.

dark-induced dreams often feature symbolic imagery and emotions.

Các giấc mơ do bóng tối gây ra thường chứa hình ảnh và cảm xúc mang tính biểu tượng.

the dark-induced response in the sensor was carefully monitored.

Phản ứng do bóng tối gây ra trong cảm biến đã được theo dõi cẩn thận.

dark-induced color changes in the material were observed under uv light.

Các thay đổi về màu sắc do bóng tối gây ra trong vật liệu đã được quan sát dưới ánh sáng UV.

the dark-induced fear was palpable in the children's eyes.

Nỗi sợ do bóng tối gây ra rõ ràng thể hiện qua ánh mắt của các em nhỏ.

we analyzed the dark-induced variations in the soil composition.

Chúng tôi đã phân tích các sự thay đổi do bóng tối gây ra trong thành phần của đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay