darknesses

[Mỹ]/[ˈdɑːknɪsɪz]/
[Anh]/[ˈdɑːrkˌnɪsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái tối; bóng tối; Những khu vực tối; bóng; Theo nghĩa bóng, những lúc khó khăn hoặc tuyệt vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

into the darknesses

trong bóng tối

faced darknesses

đối mặt với bóng tối

shadows and darknesses

bóng tối và bóng tối

deep darknesses

bóng tối sâu thẳm

lost in darknesses

lạc trong bóng tối

darknesses loomed

bóng tối lởn lên

escaping darknesses

thoát khỏi bóng tối

surrounded by darknesses

bị bao quanh bởi bóng tối

embraced the darknesses

ôm lấy bóng tối

within darknesses

bên trong bóng tối

Câu ví dụ

the film explored the psychological darknesses within the characters.

Bộ phim khám phá những góc tối tâm lý trong các nhân vật.

we stumbled through the dense forest, surrounded by deep darknesses.

Chúng tôi lảo đảo đi qua khu rừng rậm rạp, bao quanh bởi những bóng tối sâu thẳm.

the artist used chiaroscuro to highlight the painting's darknesses and lights.

Nghệ sĩ đã sử dụng chiaroscuro để làm nổi bật những bóng tối và ánh sáng trong bức tranh.

despite the streetlights, pockets of darknesses remained on the corners.

Mặc dù có đèn đường, những góc phố vẫn còn những khu vực tối tăm.

the novel delved into the darknesses of the human soul.

Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào những góc tối của tâm hồn con người.

he sought refuge from the world in the comforting darknesses of the library.

Anh tìm nơi ẩn náu khỏi thế giới trong sự yên tĩnh và bóng tối dễ chịu của thư viện.

the detective investigated the city's hidden darknesses and criminal underworld.

Thám tử điều tra những góc khuất và thế giới ngầm tội phạm của thành phố.

the poem evoked a sense of foreboding and the darknesses of the night.

Đoạn thơ gợi lên cảm giác điềm gở và bóng tối của màn đêm.

the play exposed the darknesses of political corruption and power struggles.

Vở kịch phơi bày những góc tối của sự tham nhũng chính trị và tranh giành quyền lực.

the child was afraid of the darknesses under the bed and in the closet.

Đứa trẻ sợ những bóng tối dưới giường và trong tủ quần áo.

the story revealed the darknesses of the past that haunted the family.

Câu chuyện tiết lộ những góc tối trong quá khứ ám ảnh gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay