gloom

[Mỹ]/ɡluːm/
[Anh]/ɡluːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự mờ tối, bóng tối; nỗi buồn, tuyệt vọng
Word Forms
số nhiềuglooms
hiện tại phân từglooming
thì quá khứgloomed
quá khứ phân từgloomed

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling of gloom

cảm giác u ám

gloom and doom

u ám và tuyệt vọng

deepening gloom

u ám ngày càng sâu sắc

gloom settled

bóng tối bao trùm

sense of gloom

cảm giác u buồn

doom and gloom

buồn bã, ảm đạm

Câu ví dụ

inspissate the gloom of the room atmosphere

làm đặc quánh bầu không khí u ám của căn phòng

Gloom pervaded the office.

Bầu không khí u ám bao trùm văn phòng.

a year of economic gloom for the car industry.

Một năm u ám về kinh tế đối với ngành công nghiệp ô tô.

the black gibbet glooms beside the way.

người hành quyết màu đen lởm chởm bên đường.

doom and gloom merchants who denigrate their own country.

Những kẻ buôn bán về sự diệt vong và u ám, những người hạ thấp đất nước của họ.

an air of gloom descended on Labour party headquarters.

Một bầu không khí u ám bao trùm trụ sở của đảng Lao động.

comments spreading gloom and despondency .

Những bình luận lan truyền sự u ám và buồn chán.

Charles was always glooming about money.

Charles luôn luôn than thở về tiền bạc.

Dark clouds gloomed the streets.

Những đám mây đen u ám che phủ các con phố.

In the gloom of the thick forest, they nearly lost their way.

Trong bóng tối của khu rừng rậm, họ suýt lạc đường.

letters pervaded with gloom;

Những lá thư tràn ngập u ám;

In the gathering gloom it was difficult to see anything distinctly.

Trong sự u ám ngày càng bao trùm, rất khó để nhìn thấy bất cứ điều gì rõ ràng.

The news cast a deep gloom over the whole family.

Tin tức đã phủ một bầu u ám sâu sắc lên cả gia đình.

A figure was dimly visible in the evening gloom.

Một bóng người hiện lên mờ ảo trong bóng tối buổi tối.

Her face was barely discernible in the gloom.

Khuôn mặt cô ấy hầu như không thể nhận thấy trong bóng tối.

Two figures materialised out of the gloom.

Hai bóng người xuất hiện từ trong bóng tối.

switched on a table lamp to banish the gloom of a winter afternoon.

Anh ấy bật đèn bàn để xua tan sự u ám của một buổi chiều đông.

Despite the obvious setbacks, it’s not all doom and gloom for the England team.

Bất chấp những trở ngại rõ ràng, không phải là tất cả đều bi quan và u ám đối với đội tuyển Anh.

Ví dụ thực tế

So where are the headlines warning of gloom and doom this time?

Vậy thì những tiêu đề cảnh báo về sự u ám và tuyệt vọng lần này đang ở đâu?

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

But Davos won't be all doom and gloom.

Nhưng Davos sẽ không chỉ toàn là u ám và tuyệt vọng.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

But it's not all doom and gloom.

Nhưng không phải mọi thứ đều u ám và tuyệt vọng.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2020 Collection

But Sam, it's not all doom and gloom!

Nhưng Sam, không phải mọi thứ đều u ám và tuyệt vọng!

Nguồn: 6 Minute English

Moreover, a few glimmers of hope can be discerned amid the gloom.

Hơn nữa, một vài tia hy vọng có thể nhận thấy giữa sự u ám.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

But these days many are peddling gloom.

Nhưng ngày nay, nhiều người đang rao bán sự u ám.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

In its deep gloom we sat down side by side on a wicker settee.

Trong sự u ám sâu sắc của nó, chúng tôi ngồi cạnh nhau trên một chiếc ghế bành bằng mây.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

The energy created by players during the day pierces the gloom as the floodlights come on at night.

Năng lượng mà người chơi tạo ra trong ngày xuyên qua sự u ám khi đèn chiếu sáng bật lên vào ban đêm.

Nguồn: BBC Listening September 2014 Compilation

Don't want a push. No gloom in these streets.

Không muốn bị thúc đẩy. Không có sự u ám nào trên những con phố này.

Nguồn: We Bare Bears

Clouds of gloom hung over the house on such occasions.

Những đám mây u ám bao trùm ngôi nhà vào những dịp như vậy.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay