throw a dart
ném phi tiêu
dart board
bảng phi tiêu
dart game
trò chơi phi tiêu
dart competition
giải đấu phi tiêu
dart tip
mũi phi tiêu
dart player
người chơi phi tiêu
a dart of panic.
một nỗi hoảng loạn chợt lóe lên.
the cat made a dart for the door.
Con mèo lao về phía cửa.
She made a dart for the exit.
Cô ấy nhanh chóng chạy về phía cửa ra.
The dart found its mark.
Mũi tên trúng đích.
The sun darts its beams.
Mặt trời lóe những tia nắng.
The boy darted into the room.
Cậu bé lao vào phòng.
The soldiers darted at the enemy.
Các binh lính lao vào kẻ thù.
The lizard darted out its tongue at the insect.
Con thằn lằn nhanh chóng đưa lưỡi ra bắt con côn trùng.
she darted across the street.
Cô ấy nhanh chóng băng qua đường.
she darted a glance across the table.
Cô ấy liếc nhìn nhanh qua bàn.
redstarts darted, like orange flames.
Các chim ruồi bay nhanh, như những ngọn lửa cam.
He darted a dagger at his enemy.
Anh ta ném một con dao vào kẻ thù của mình.
The dart landed plunk in the center of the target.
Mũi tên rơi xuống chính giữa mục tiêu.
The child made a sudden dart across the road.
Đứa trẻ đột ngột băng qua đường.
Swallows were darting through the clouds.
Các chim nhạn bay nhanh qua những đám mây.
She darted an angry look at him.
Cô ấy liếc nhìn anh ấy với vẻ tức giận.
The deer saw us and darted away.
Con hươu nhìn thấy chúng tôi và chạy đi.
The hare darted off like an arrow.
Con thỏ chạy đi nhanh như một mũi tên.
The sun darts out its beams.
Mặt trời lóe những tia nắng.
throw a dart
ném phi tiêu
dart board
bảng phi tiêu
dart game
trò chơi phi tiêu
dart competition
giải đấu phi tiêu
dart tip
mũi phi tiêu
dart player
người chơi phi tiêu
a dart of panic.
một nỗi hoảng loạn chợt lóe lên.
the cat made a dart for the door.
Con mèo lao về phía cửa.
She made a dart for the exit.
Cô ấy nhanh chóng chạy về phía cửa ra.
The dart found its mark.
Mũi tên trúng đích.
The sun darts its beams.
Mặt trời lóe những tia nắng.
The boy darted into the room.
Cậu bé lao vào phòng.
The soldiers darted at the enemy.
Các binh lính lao vào kẻ thù.
The lizard darted out its tongue at the insect.
Con thằn lằn nhanh chóng đưa lưỡi ra bắt con côn trùng.
she darted across the street.
Cô ấy nhanh chóng băng qua đường.
she darted a glance across the table.
Cô ấy liếc nhìn nhanh qua bàn.
redstarts darted, like orange flames.
Các chim ruồi bay nhanh, như những ngọn lửa cam.
He darted a dagger at his enemy.
Anh ta ném một con dao vào kẻ thù của mình.
The dart landed plunk in the center of the target.
Mũi tên rơi xuống chính giữa mục tiêu.
The child made a sudden dart across the road.
Đứa trẻ đột ngột băng qua đường.
Swallows were darting through the clouds.
Các chim nhạn bay nhanh qua những đám mây.
She darted an angry look at him.
Cô ấy liếc nhìn anh ấy với vẻ tức giận.
The deer saw us and darted away.
Con hươu nhìn thấy chúng tôi và chạy đi.
The hare darted off like an arrow.
Con thỏ chạy đi nhanh như một mũi tên.
The sun darts out its beams.
Mặt trời lóe những tia nắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay