javelin

[Mỹ]/'dʒæv(ə)lɪn/
[Anh]/'dʒævlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vũ khí giống như giáo dài được sử dụng để ném.
Word Forms
số nhiềujavelins

Cụm từ & Cách kết hợp

throwing javelin

ném lao

javelin competition

thi đấu ném lao

javelin throw

ném lao

Câu ví dụ

It seems to be gavelock,which is similar with the javelin in sport.

Có vẻ như đây là gavelock, tương tự như môn ném lao trong thể thao.

She achieved a throw of sixty metres in the javelin event.

Cô đã đạt được thành tích ném 60 mét trong sự kiện ném lao.

He's the best javelin thrower in U.S. history, having medaled at the 2007 World Championships (the Scandinavians rule the sport).

Anh là người ném lao tốt nhất trong lịch sử Hoa Kỳ, từng giành huy chương tại Giải vô địch thế giới năm 2007 (các nhà vô địch Bắc Âu thống trị môn thể thao này).

His record throw of 12.75 metres, at the Japan Masters Athletics championship in June, shattered the world centenarian javelin record formerly held by an American.

Kỷ lục ném của anh ấy đạt 12,75 mét tại giải vô địch điền kinh Masters Nhật Bản vào tháng 6 đã phá kỷ lục thế giới về trọctiên của người Mỹ.

Javelin Soldier, Multigunner IFV, Chopper VX, Striker VX, TankBuster, Rocket Angel, Twinblade.

Người lính Javelin, Xe bọc thép IFV đa súng, Trực thăng VX, Xe chiến đấu VX, Phá tăng, Thiên thần tên lửa, Dao kép.

The athlete threw the javelin with great precision.

Vận động viên đã ném lao với độ chính xác cao.

She trained hard to improve her javelin throwing technique.

Cô đã luyện tập chăm chỉ để cải thiện kỹ thuật ném lao của mình.

The javelin competition at the Olympics was intense.

Cuộc thi ném lao tại Olympic rất gay cấn.

He set a new record in javelin throw at the track meet.

Anh đã thiết lập một kỷ lục mới ở môn ném lao tại giải chạy điền kinh.

The javelin landed just a few meters short of the target.

Lưỡi lao rơi xuống chỉ cách mục tiêu vài mét.

She won the gold medal in javelin at the championship.

Cô đã giành được huy chương vàng ở môn ném lao tại giải vô địch.

The javelin flew through the air gracefully before hitting the ground.

Lưỡi lao bay xuyên không khí một cách duyên dáng trước khi chạm đất.

The javelin thrower showed incredible strength and skill.

Người ném lao đã thể hiện sức mạnh và kỹ năng phi thường.

He narrowly missed hitting the target with the javelin.

Anh đã suýt lỡ mục tiêu khi ném lao.

The coach gave her some tips on improving her javelin technique.

Huấn luyện viên đã cho cô một số mẹo để cải thiện kỹ thuật ném lao của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay