daylighting

[Mỹ]/[ˈdeɪlaɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈdeɪlaɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Chiếu sáng một không gian bằng ánh sáng tự nhiên.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc sử dụng ánh sáng tự nhiên.
n. Quá trình đưa ánh sáng tự nhiên vào một tòa nhà; Đặc điểm thiết kế giúp tối đa hóa việc sử dụng ánh sáng tự nhiên trong một tòa nhà.

Cụm từ & Cách kết hợp

daylighting hours

giờ ánh sáng tự nhiên

daylighting design

thiết kế ánh sáng tự nhiên

daylighting system

hệ thống ánh sáng tự nhiên

maximize daylighting

tối ưu hóa ánh sáng tự nhiên

daylighting analysis

phân tích ánh sáng tự nhiên

improving daylighting

cải thiện ánh sáng tự nhiên

daylighting controls

kiểm soát ánh sáng tự nhiên

natural daylighting

ánh sáng tự nhiên

daylighting performance

hiệu suất ánh sáng tự nhiên

Câu ví dụ

the building design maximized daylighting to reduce energy consumption.

Thiết kế tòa nhà đã tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên để giảm tiêu thụ năng lượng.

daylighting strategies can improve employee mood and productivity.

Các chiến lược sử dụng ánh sáng tự nhiên có thể cải thiện tâm trạng và năng suất của nhân viên.

we incorporated extensive daylighting into the office space.

Chúng tôi đã đưa vào sử dụng ánh sáng tự nhiên rộng rãi trong không gian văn phòng.

careful daylighting design is crucial for sustainable architecture.

Thiết kế ánh sáng tự nhiên cẩn thận là rất quan trọng đối với kiến trúc bền vững.

the skylights provided ample daylighting throughout the room.

Các ô sáng trên trần nhà đã cung cấp đầy đủ ánh sáng tự nhiên khắp căn phòng.

daylighting analysis helped optimize window placement.

Phân tích ánh sáng tự nhiên đã giúp tối ưu hóa vị trí đặt cửa sổ.

we studied the impact of daylighting on the interior environment.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của ánh sáng tự nhiên đến môi trường nội thất.

the project aimed to increase daylighting while minimizing glare.

Dự án nhằm tăng cường ánh sáng tự nhiên trong khi giảm thiểu chói mắt.

effective daylighting reduces the need for artificial lighting.

Ánh sáng tự nhiên hiệu quả làm giảm nhu cầu sử dụng ánh sáng nhân tạo.

the architects prioritized daylighting in their design proposal.

Các kiến trúc sư ưu tiên ánh sáng tự nhiên trong đề xuất thiết kế của họ.

we used software to simulate daylighting performance.

Chúng tôi đã sử dụng phần mềm để mô phỏng hiệu suất ánh sáng tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay