illumination

[Mỹ]/ɪ,ljuːmɪ'neɪʃən/
[Anh]/ɪ'lʊmə'neʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ánh sáng; cường độ; sự làm rõ; sự khai sáng; đèn màu, trang trí.
Word Forms
số nhiềuilluminations

Cụm từ & Cách kết hợp

illumination intensity

cường độ chiếu sáng

intensity of illumination

cường độ của ánh sáng

illumination design

thiết kế chiếu sáng

uniformity of illumination

độ đồng đều của ánh sáng

illumination level

mức độ chiếu sáng

Câu ví dụ

insular illumination of the 6th century.

ánh sáng rọi chiếu biệt lập của thế kỷ thứ 6.

higher levels of illumination are needed for reading.

cần mức độ chiếu sáng cao hơn để đọc.

The skylight will provide good illumination from above.

cửa sổ trời sẽ cung cấp ánh sáng tốt từ trên xuống.

these books form the most sustained analysis and illumination of the subject.

những cuốn sách này tạo nên phân tích và làm sáng tỏ sâu sắc nhất về chủ đề.

a lightning flash changed the gentle illumination of the office into a sudden white blaze.

một tia sét đã biến đổi ánh sáng dịu nhẹ của văn phòng thành một đốm sáng trắng đột ngột.

for readers seeking illumination, this book might as well have been written in Serbo-Croatian.

đối với những người đọc tìm kiếm sự làm sáng tỏ, cuốn sách này cũng có thể được viết bằng tiếng Serbo-Croatian.

The four stages of creative thought are preparation, incubation, illumination, and verification.

bốn giai đoạn của tư duy sáng tạo là chuẩn bị, ủ bệnh, làm sáng tỏ và xác minh.

With illumination tools, a candlepower measurement doesn't necessarily indicate total light output.

với các công cụ chiếu sáng, phép đo sức mạnh nến không nhất thiết chỉ ra tổng lượng ánh sáng phát ra.

It suggested that illumination with sulfur lamp rendered cotton photomorphogenesis more favorable to yield formation.

Nó cho thấy rằng việc chiếu sáng bằng đèn lưu huỳnh làm cho quá trình tạo hình ảnh quang học của bông trở nên thuận lợi hơn cho sự hình thành năng suất.

a shadowy avenue through thick foliage) but may suggest shifting illumination and indistinctness:

một con đường mờ ảo xuyên qua tán cây dày đặc) nhưng có thể gợi ý sự thay đổi ánh sáng và mơ hồ:

Abstract Pseudopupil of the compound eye of the housefly was studied by the method of corneal neutralization, and the deep pseudopupil under antidromic illumination in situ.

Tóm tắt: Giếng giả của mắt kép của ruồi nhà đã được nghiên cứu bằng phương pháp trung hòa giác mạc, và giếng giả sâu dưới ánh sáng phản tác dụng tại chỗ.

The film has good photobehavior in the range from near ultraviolet to visible light, and it has high photosensitivity, high photoconductive gain and high linear illumination performance.

Bộ phim có hành vi quang học tốt trong khoảng từ tia cực tím gần đến ánh sáng nhìn thấy, và nó có độ nhạy sáng cao, độ khuếch đại quang điện cao và hiệu suất chiếu sáng tuyến tính cao.

The measured photon count rate of a Gomphrena gl obosa bud after light illumination follows a hyperbolic decay law,indicating the coherence of biophoton emission.

Tốc độ đếm photon đo được của chồi Gomphrena gl obosa sau khi chiếu sáng tuân theo quy luật suy giảm hyperbol, cho thấy sự liên kết của phát xạ biophoton.

Characterzation:high quality quartz bulb,biplanar filament which enables increased illumination,uniform color temperature and luminous flux.

Đặc trưng: bóng đèn thạch anh chất lượng cao, sợi biplanar cho phép tăng cường độ chiếu sáng, nhiệt độ màu đồng đều và thông lượng ánh sáng.

Selecting the wave band, irradiation illumination and irradiation time, studies on the effects of infrared irradiation on immunity of musmus-culus are carried out.

Chọn dải sóng, chiếu sáng và thời gian chiếu xạ, nghiên cứu về tác dụng của chiếu xạ hồng ngoại lên khả năng miễn dịch của musmus-culus được thực hiện.

Abstract: Selecting the wave band, irradiation illumination and irradiation time, studies on the effects of infrared irradiation on immunity of musmus-culus are carried out.

Tóm tắt: Chọn dải sóng, chiếu sáng và thời gian chiếu xạ, nghiên cứu về tác dụng của chiếu xạ hồng ngoại lên khả năng miễn dịch của musmus-culus được thực hiện.

The MERL system uses 3D face models and specifically targets illumination and pose variation, which they think as the most critical factors limiting performance.

Hệ thống MERL sử dụng các mô hình khuôn mặt 3D và đặc biệt nhắm mục tiêu vào ánh sáng và sự thay đổi tư thế, điều mà họ cho là những yếu tố quan trọng nhất hạn chế hiệu suất.

SUNSUN arowana aquairums with fashion appearance. The plenitudinous illumination system and the advanced bottom filter system ensure the water in the best condition to fit the growth of arowana.

Hồ cá arowana SUNSUN với kiểu dáng thời trang. Hệ thống chiếu sáng phong phú và hệ thống lọc đáy tiên tiến đảm bảo nước ở trạng thái tốt nhất để phù hợp với sự phát triển của arowana.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay