de-americanize culture
Loại bỏ văn hóa Mỹ
de-americanize markets
Loại bỏ thị trường Mỹ
de-americanized style
Phong cách đã loại bỏ Mỹ
de-americanize policies
Loại bỏ chính sách Mỹ
de-americanized product
Sản phẩm đã loại bỏ Mỹ
de-americanize media
Loại bỏ phương tiện truyền thông Mỹ
de-americanize values
Loại bỏ giá trị Mỹ
de-americanized approach
Phương pháp đã loại bỏ Mỹ
we need to de-americanize our marketing strategy to appeal to a wider global audience.
Chúng ta cần phi Mỹ hóa chiến lược tiếp thị của mình để thu hút một đối tượng toàn cầu rộng lớn hơn.
the film subtly de-americanized the setting, making it feel more universal.
Bộ phim đã tinh tế phi Mỹ hóa bối cảnh, khiến nó cảm giác phổ quát hơn.
the company aims to de-americanize its product branding for the asian market.
Công ty nhằm phi Mỹ hóa thương hiệu sản phẩm của mình cho thị trường châu Á.
it's important to de-americanize the curriculum to include diverse perspectives.
Quan trọng là phi Mỹ hóa chương trình học để bao gồm nhiều góc nhìn đa dạng.
the restaurant attempted to de-americanize its menu with local ingredients.
Quán ăn đã cố gắng phi Mỹ hóa thực đơn của mình bằng các nguyên liệu địa phương.
the design team worked to de-americanize the user interface for international users.
Đội ngũ thiết kế đã làm việc để phi Mỹ hóa giao diện người dùng cho người dùng quốc tế.
the goal was to de-americanize the fashion line and create a more global style.
Mục tiêu là phi Mỹ hóa dòng thời trang và tạo ra một phong cách toàn cầu hơn.
the researchers sought to de-americanize the study sample for broader applicability.
Những nhà nghiên cứu đã cố gắng phi Mỹ hóa mẫu nghiên cứu để có tính ứng dụng rộng hơn.
the organization decided to de-americanize its internal communication style.
Tổ chức đã quyết định phi Mỹ hóa phong cách giao tiếp nội bộ của mình.
the challenge was to de-americanize the software without losing its core functionality.
Thách thức là phi Mỹ hóa phần mềm mà không làm mất tính năng cốt lõi của nó.
they tried to de-americanize the language used in the training materials.
Họ đã cố gắng phi Mỹ hóa ngôn ngữ được sử dụng trong các tài liệu đào tạo.
de-americanize culture
Loại bỏ văn hóa Mỹ
de-americanize markets
Loại bỏ thị trường Mỹ
de-americanized style
Phong cách đã loại bỏ Mỹ
de-americanize policies
Loại bỏ chính sách Mỹ
de-americanized product
Sản phẩm đã loại bỏ Mỹ
de-americanize media
Loại bỏ phương tiện truyền thông Mỹ
de-americanize values
Loại bỏ giá trị Mỹ
de-americanized approach
Phương pháp đã loại bỏ Mỹ
we need to de-americanize our marketing strategy to appeal to a wider global audience.
Chúng ta cần phi Mỹ hóa chiến lược tiếp thị của mình để thu hút một đối tượng toàn cầu rộng lớn hơn.
the film subtly de-americanized the setting, making it feel more universal.
Bộ phim đã tinh tế phi Mỹ hóa bối cảnh, khiến nó cảm giác phổ quát hơn.
the company aims to de-americanize its product branding for the asian market.
Công ty nhằm phi Mỹ hóa thương hiệu sản phẩm của mình cho thị trường châu Á.
it's important to de-americanize the curriculum to include diverse perspectives.
Quan trọng là phi Mỹ hóa chương trình học để bao gồm nhiều góc nhìn đa dạng.
the restaurant attempted to de-americanize its menu with local ingredients.
Quán ăn đã cố gắng phi Mỹ hóa thực đơn của mình bằng các nguyên liệu địa phương.
the design team worked to de-americanize the user interface for international users.
Đội ngũ thiết kế đã làm việc để phi Mỹ hóa giao diện người dùng cho người dùng quốc tế.
the goal was to de-americanize the fashion line and create a more global style.
Mục tiêu là phi Mỹ hóa dòng thời trang và tạo ra một phong cách toàn cầu hơn.
the researchers sought to de-americanize the study sample for broader applicability.
Những nhà nghiên cứu đã cố gắng phi Mỹ hóa mẫu nghiên cứu để có tính ứng dụng rộng hơn.
the organization decided to de-americanize its internal communication style.
Tổ chức đã quyết định phi Mỹ hóa phong cách giao tiếp nội bộ của mình.
the challenge was to de-americanize the software without losing its core functionality.
Thách thức là phi Mỹ hóa phần mềm mà không làm mất tính năng cốt lõi của nó.
they tried to de-americanize the language used in the training materials.
Họ đã cố gắng phi Mỹ hóa ngôn ngữ được sử dụng trong các tài liệu đào tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay