internationalize

[Mỹ]/ˌɪntəˈnæʃənəlaɪz/
[Anh]/ˌɪntərˈnæʃənəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho cái gì đó trở thành quốc tế; đặt dưới sự kiểm soát quốc tế
Word Forms
quá khứ phân từinternationalized
thì quá khứinternationalized
hiện tại phân từinternationalizing
ngôi thứ ba số ítinternationalizes

Cụm từ & Cách kết hợp

internationalize education

quốc tế hóa giáo dục

internationalize business

quốc tế hóa kinh doanh

internationalize culture

quốc tế hóa văn hóa

internationalize markets

quốc tế hóa thị trường

internationalize services

quốc tế hóa dịch vụ

internationalize trade

quốc tế hóa thương mại

internationalize policies

quốc tế hóa chính sách

internationalize processes

quốc tế hóa quy trình

internationalize standards

quốc tế hóa tiêu chuẩn

internationalize strategy

quốc tế hóa chiến lược

Câu ví dụ

we need to internationalize our product to reach a wider audience.

Chúng tôi cần quốc tế hóa sản phẩm của mình để tiếp cận đối tượng khán giả rộng lớn hơn.

internationalizing our services will help us compete globally.

Việc quốc tế hóa các dịch vụ của chúng tôi sẽ giúp chúng tôi cạnh tranh toàn cầu.

the company plans to internationalize its operations next year.

Công ty dự định quốc tế hóa hoạt động của mình vào năm tới.

to succeed, we must internationalize our marketing strategy.

Để thành công, chúng ta phải quốc tế hóa chiến lược tiếp thị của mình.

they are working on ways to internationalize their brand.

Họ đang tìm cách để quốc tế hóa thương hiệu của mình.

internationalizing education can enhance cultural exchange.

Việc quốc tế hóa giáo dục có thể thúc đẩy trao đổi văn hóa.

we should consider how to internationalize our curriculum.

Chúng ta nên cân nhắc cách quốc tế hóa chương trình giảng dạy của mình.

her goal is to internationalize her research findings.

Mục tiêu của cô ấy là quốc tế hóa các kết quả nghiên cứu của mình.

internationalizing our supply chain will reduce costs.

Việc quốc tế hóa chuỗi cung ứng của chúng tôi sẽ giảm chi phí.

they aim to internationalize their workforce by hiring globally.

Họ hướng tới việc quốc tế hóa lực lượng lao động của mình bằng cách tuyển dụng toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay