deactivations

[Mỹ]/[ˌdiːˈæktɪveɪʃənz]/
[Anh]/[ˌdiːˈæktɪveɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động làm ngừng hoạt động một thứ gì đó; Quá trình làm cho một thứ gì đó không còn hoạt động; Các trường hợp bị ngừng hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

account deactivations

khóa tài khoản

prevent deactivations

ngăn chặn khóa tài khoản

monitoring deactivations

theo dõi việc khóa tài khoản

recent deactivation

việc khóa tài khoản gần đây

deactivation risk

rủi ro khóa tài khoản

mass deactivations

khóa tài khoản hàng loạt

avoid deactivation

tránh bị khóa tài khoản

user deactivations

khóa tài khoản người dùng

track deactivations

theo dõi các lần khóa tài khoản

system deactivations

khóa tài khoản hệ thống

Câu ví dụ

we are investigating a surge in account deactivations.

Chúng tôi đang điều tra việc tăng đột biến các tài khoản bị ngừng hoạt động.

the system automatically handles user deactivations.

Hệ thống tự động xử lý việc ngừng hoạt động của người dùng.

regularly reviewing deactivations helps identify potential issues.

Việc xem xét định kỳ các trường hợp ngừng hoạt động giúp xác định các vấn đề tiềm ẩn.

the team analyzed the reasons behind recent deactivations.

Đội ngũ đã phân tích các nguyên nhân đằng sau các trường hợp ngừng hoạt động gần đây.

preventing fraudulent deactivations is a top priority.

Ngăn chặn các trường hợp ngừng hoạt động do gian lận là ưu tiên hàng đầu.

we offer a grace period before permanent deactivations.

Chúng tôi cung cấp một khoảng thời gian ân xá trước khi ngừng hoạt động vĩnh viễn.

the software logs all successful and failed deactivations.

Phần mềm ghi lại tất cả các trường hợp ngừng hoạt động thành công và thất bại.

a significant number of deactivations occurred last month.

Một số lượng đáng kể các trường hợp ngừng hoạt động đã xảy ra vào tháng trước.

the process for handling deactivations is clearly documented.

Quy trình xử lý các trường hợp ngừng hoạt động được ghi chép rõ ràng.

we aim to minimize voluntary deactivations of our service.

Chúng tôi hướng đến việc giảm thiểu tối đa các trường hợp ngừng hoạt động tự nguyện của dịch vụ.

the report details the trends in user deactivations.

Báo cáo chi tiết về xu hướng ngừng hoạt động của người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay