decommissioning

[Mỹ]/ˌdi:kə'miʃəniŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giải thể
Các dạng của từ
hiện tại phân từdecommissioning

Cụm từ & Cách kết hợp

nuclear decommissioning

ngừng hoạt động hạt nhân

decommissioning process

quy trình ngừng hoạt động

decommissioning plan

kế hoạch ngừng hoạt động

decommissioning cost

chi phí ngừng hoạt động

decommissioning strategy

chiến lược ngừng hoạt động

Câu ví dụ

The decommissioning of the old power plant will begin next month.

Việc ngừng hoạt động của nhà máy điện cũ sẽ bắt đầu vào tháng tới.

Decommissioning nuclear facilities requires careful planning and execution.

Việc ngừng hoạt động của các cơ sở hạt nhân đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.

The decommissioning process involves dismantling and decontaminating the site.

Quy trình ngừng hoạt động bao gồm việc tháo dỡ và khử nhiễm khu vực.

The government allocated funds for the decommissioning of the abandoned factory.

Chính phủ đã phân bổ kinh phí cho việc ngừng hoạt động của nhà máy bỏ hoang.

Experts are evaluating the environmental impact of the decommissioning project.

Các chuyên gia đang đánh giá tác động môi trường của dự án ngừng hoạt động.

The company hired a specialized team to handle the decommissioning of the offshore platform.

Công ty đã thuê một đội chuyên gia để xử lý việc ngừng hoạt động của nền tảng ngoài khơi.

Proper decommissioning procedures must be followed to ensure safety and compliance with regulations.

Các quy trình ngừng hoạt động phù hợp phải được tuân thủ để đảm bảo an toàn và tuân thủ các quy định.

The decommissioning of the old railway line opened up opportunities for new development in the area.

Việc ngừng hoạt động của tuyến đường sắt cũ đã mở ra những cơ hội phát triển mới trong khu vực.

Community members were consulted during the decommissioning process to address any concerns.

Thành viên cộng đồng đã được tham vấn trong quá trình ngừng hoạt động để giải quyết mọi lo ngại.

The decommissioning of the dam led to the restoration of the natural river flow.

Việc ngừng hoạt động của đập đã dẫn đến việc khôi phục dòng chảy tự nhiên của sông.

Ví dụ thực tế

So why is it being decommissioned then?

Vậy tại sao nó lại bị ngừng hoạt động?

Nguồn: Financial Times

In the Gulf of Mexico some 400 platforms are now being decommissioned each year.

Ở Vịnh Mexico, khoảng 400 nền tảng hiện đang bị ngừng hoạt động mỗi năm.

Nguồn: The Economist (Summary)

Part of the reason to release the stored water is to free up space to safely decommission the plant.

Một phần lý do để xả nước dự trữ là để tạo không gian để an toàn ngừng hoạt động nhà máy.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

It is offering to pay part of the multi-billion pound decommissioning bill.

Nó đang đề nghị trả một phần chi phí ngừng hoạt động trị giá hàng tỷ bảng.

Nguồn: The Economist (Summary)

So that's why the report recommends the decommissioning starts from about 2045.

Đó là lý do tại sao báo cáo khuyến nghị việc ngừng hoạt động bắt đầu từ khoảng năm 2045.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

He added, however, that his group supports progress in the plant's decommissioning and hopes to continue negotiations with the government.

Tuy nhiên, ông cho biết nhóm của ông ủng hộ tiến độ trong việc ngừng hoạt động của nhà máy và hy vọng sẽ tiếp tục đàm phán với chính phủ.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

At the time, the Prime Minister said it had to be done to decommission the plant.

Lúc đó, Thủ tướng cho biết điều đó phải được thực hiện để ngừng hoạt động nhà máy.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Our goal is not to rush the process but to carefully proceed with the decommissioning work.

Mục tiêu của chúng tôi không phải là thúc đẩy quá trình mà là tiến hành cẩn thận công việc ngừng hoạt động.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Rear Adm. Ken Perry while attending a decommissioning ceremony justified the decision to scrap the submarine.

Chuẩn Đô Đốc Ken Perry trong khi tham dự một buổi lễ ngừng hoạt động đã biện minh cho quyết định loại bỏ tàu ngầm.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

The firm has only reefed 12 of the 60 Gulf of Mexico platforms it has decommissioned.

Công ty chỉ đã tái sử dụng 12 trong số 60 nền tảng Vịnh Mexico mà nó đã ngừng hoạt động.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay