deacylated product
sản phẩm đã bị loại acyl
being deacylated
đang bị loại acyl
deacylated compound
hợp chất đã bị loại acyl
fully deacylated
đã bị loại acyl hoàn toàn
had deacylated
đã bị loại acyl
subsequently deacylated
sau đó bị loại acyl
partially deacylated
đã bị loại acyl một phần
deacylated form
dạng đã bị loại acyl
they deacylated
chúng đã bị loại acyl
the deacylated peptide showed increased biological activity.
Peptide đã bị khử acyl thể hiện hoạt tính sinh học tăng lên.
we investigated the mechanism of deacylation in vivo.
Chúng tôi đã nghiên cứu cơ chế khử acyl trong cơ thể.
the enzyme catalyzes the deacylation of fatty acids.
Enzyme xúc tác quá trình khử acyl của axit béo.
deacylated proteins are often less susceptible to proteolysis.
Protein đã bị khử acyl thường ít bị phân giải bởi protease hơn.
the deacylation process is crucial for lipid signaling.
Quá trình khử acyl rất quan trọng đối với tín hiệu lipid.
we observed rapid deacylation following substrate binding.
Chúng tôi quan sát thấy quá trình khử acyl diễn ra nhanh chóng sau khi chất nền liên kết.
the deacylated form exhibited altered membrane binding properties.
Dạng đã bị khử acyl thể hiện tính chất gắn kết màng bị thay đổi.
site-specific deacylation is a key regulatory mechanism.
Khử acyl tại vị trí cụ thể là cơ chế điều hòa chính.
the researchers focused on the deacylation of prenyl groups.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào quá trình khử acyl của nhóm prenyl.
deacylation events can influence protein localization.
Các sự kiện khử acyl có thể ảnh hưởng đến vị trí của protein.
we used mass spectrometry to identify deacylated sites.
Chúng tôi sử dụng phổ khối để xác định các vị trí bị khử acyl.
the deacylated derivative demonstrated improved stability.
Đạo hàm đã bị khử acyl thể hiện tính ổn định được cải thiện.
deacylated product
sản phẩm đã bị loại acyl
being deacylated
đang bị loại acyl
deacylated compound
hợp chất đã bị loại acyl
fully deacylated
đã bị loại acyl hoàn toàn
had deacylated
đã bị loại acyl
subsequently deacylated
sau đó bị loại acyl
partially deacylated
đã bị loại acyl một phần
deacylated form
dạng đã bị loại acyl
they deacylated
chúng đã bị loại acyl
the deacylated peptide showed increased biological activity.
Peptide đã bị khử acyl thể hiện hoạt tính sinh học tăng lên.
we investigated the mechanism of deacylation in vivo.
Chúng tôi đã nghiên cứu cơ chế khử acyl trong cơ thể.
the enzyme catalyzes the deacylation of fatty acids.
Enzyme xúc tác quá trình khử acyl của axit béo.
deacylated proteins are often less susceptible to proteolysis.
Protein đã bị khử acyl thường ít bị phân giải bởi protease hơn.
the deacylation process is crucial for lipid signaling.
Quá trình khử acyl rất quan trọng đối với tín hiệu lipid.
we observed rapid deacylation following substrate binding.
Chúng tôi quan sát thấy quá trình khử acyl diễn ra nhanh chóng sau khi chất nền liên kết.
the deacylated form exhibited altered membrane binding properties.
Dạng đã bị khử acyl thể hiện tính chất gắn kết màng bị thay đổi.
site-specific deacylation is a key regulatory mechanism.
Khử acyl tại vị trí cụ thể là cơ chế điều hòa chính.
the researchers focused on the deacylation of prenyl groups.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào quá trình khử acyl của nhóm prenyl.
deacylation events can influence protein localization.
Các sự kiện khử acyl có thể ảnh hưởng đến vị trí của protein.
we used mass spectrometry to identify deacylated sites.
Chúng tôi sử dụng phổ khối để xác định các vị trí bị khử acyl.
the deacylated derivative demonstrated improved stability.
Đạo hàm đã bị khử acyl thể hiện tính ổn định được cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay