decadal assessment
đánh giá thập niên
decadal report
báo cáo thập niên
decadal change
thay đổi theo chu kỳ mười năm
decadal cycle
chu kỳ thập niên
decadal average
trung bình thập niên
decadal trend
xu hướng thập niên
decadal forecast
dự báo thập niên
decadal goal
mục tiêu thập niên
decadal study
nghiên cứu thập niên
decadal variability
khả năng thay đổi theo chu kỳ mười năm
the decadal report highlighted significant climate changes.
báo cáo thập kỷ nêu bật những biến đổi khí hậu đáng kể.
we are seeing decadal trends in global temperatures.
chúng tôi đang chứng kiến xu hướng thập kỷ trong nhiệt độ toàn cầu.
decadal assessments are crucial for environmental policy.
các đánh giá thập kỷ rất quan trọng đối với chính sách môi trường.
scientists are studying decadal variations in ocean currents.
các nhà khoa học đang nghiên cứu sự biến đổi thập kỷ trong dòng hải lưu.
decadal cycles can influence agricultural productivity.
các chu kỳ thập kỷ có thể ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp.
the decadal forecast predicts an increase in rainfall.
dự báo thập kỷ dự đoán lượng mưa tăng.
decadal changes in population demographics are evident.
những biến đổi thập kỷ trong nhân khẩu học dân số là rõ ràng.
we need to analyze decadal data for better insights.
chúng ta cần phân tích dữ liệu thập kỷ để có cái nhìn sâu sắc hơn.
the decadal plan aims to improve urban infrastructure.
kế hoạch thập kỷ nhằm mục đích cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị.
decadal studies reveal patterns in species migration.
các nghiên cứu thập kỷ tiết lộ các mô hình về sự di cư của loài.
decadal assessment
đánh giá thập niên
decadal report
báo cáo thập niên
decadal change
thay đổi theo chu kỳ mười năm
decadal cycle
chu kỳ thập niên
decadal average
trung bình thập niên
decadal trend
xu hướng thập niên
decadal forecast
dự báo thập niên
decadal goal
mục tiêu thập niên
decadal study
nghiên cứu thập niên
decadal variability
khả năng thay đổi theo chu kỳ mười năm
the decadal report highlighted significant climate changes.
báo cáo thập kỷ nêu bật những biến đổi khí hậu đáng kể.
we are seeing decadal trends in global temperatures.
chúng tôi đang chứng kiến xu hướng thập kỷ trong nhiệt độ toàn cầu.
decadal assessments are crucial for environmental policy.
các đánh giá thập kỷ rất quan trọng đối với chính sách môi trường.
scientists are studying decadal variations in ocean currents.
các nhà khoa học đang nghiên cứu sự biến đổi thập kỷ trong dòng hải lưu.
decadal cycles can influence agricultural productivity.
các chu kỳ thập kỷ có thể ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp.
the decadal forecast predicts an increase in rainfall.
dự báo thập kỷ dự đoán lượng mưa tăng.
decadal changes in population demographics are evident.
những biến đổi thập kỷ trong nhân khẩu học dân số là rõ ràng.
we need to analyze decadal data for better insights.
chúng ta cần phân tích dữ liệu thập kỷ để có cái nhìn sâu sắc hơn.
the decadal plan aims to improve urban infrastructure.
kế hoạch thập kỷ nhằm mục đích cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị.
decadal studies reveal patterns in species migration.
các nghiên cứu thập kỷ tiết lộ các mô hình về sự di cư của loài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay