decapods

[Mỹ]/[ˈdeɪkəpɒd]/
[Anh]/[ˈdeɪkəpɒd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bất kỳ thành viên nào của một họ (Decapoda) trong số các sinh vật giáp xác có mười chân, bao gồm cua, tôm hùm và tôm.; Một sinh vật giáp xác thuộc họ Decapoda.

Cụm từ & Cách kết hợp

study decapods

nghiên cứu về các đa diện

observe decapods

quan sát các đa diện

collecting decapods

thu thập các đa diện

marine decapods

đa diện biển

decapod shells

vỏ đa diện

decapod species

loài đa diện

analyzing decapods

phân tích các đa diện

protecting decapods

bảo vệ các đa diện

count decapods

đếm các đa diện

diverse decapods

đa diện đa dạng

Câu ví dụ

the marine biologist studied the behavior of decapods in the intertidal zone.

Nhà sinh vật biển nghiên cứu hành vi của decapods trong vùng triều.

crabs, lobsters, and shrimp are all types of decapods.

cua, tôm hùm và tôm đều là decapods.

we observed a large aggregation of decapods on the seafloor.

Chúng tôi quan sát thấy một tập hợp lớn decapods trên đáy biển.

the fisherman's net caught several commercially valuable decapods.

Lưới của ngư dân bắt được nhiều decapods có giá trị thương mại.

decapods play a crucial role in the marine ecosystem.

Decapods đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển.

the research focused on the reproductive strategies of deep-sea decapods.

Nghiên cứu tập trung vào các chiến lược sinh sản của decapods sống sâu trong biển.

many decapods have evolved specialized appendages for foraging.

Nhiều decapods đã tiến hóa các bộ phận chuyên biệt để kiếm ăn.

the scientist identified several new species of decapods during the expedition.

Nhà khoa học đã xác định được nhiều loài decapods mới trong chuyến thám hiểm.

the decline in decapods populations is a cause for concern.

Sự suy giảm số lượng decapods là một mối quan ngại.

we collected data on the distribution of various decapods species.

Chúng tôi đã thu thập dữ liệu về sự phân bố của các loài decapods khác nhau.

the study examined the impact of pollution on decapods survival rates.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của ô nhiễm đến tỷ lệ sống sót của decapods.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay