| số nhiều | decisivenesses |
showing decisiveness
thể hiện sự quyết đoán
act with decisiveness
hành động với sự quyết đoán
decisiveness in decision-making
sự quyết đoán trong ra quyết định
demonstrate decisiveness
chứng minh sự quyết đoán
decisiveness in leadership
sự quyết đoán trong lãnh đạo
She demonstrated great decisiveness in making important business decisions.
Cô ấy đã thể hiện sự quyết đoán lớn lao trong việc đưa ra các quyết định kinh doanh quan trọng.
His lack of decisiveness led to missed opportunities.
Sự thiếu quyết đoán của anh ấy đã dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
Decisiveness is a key trait for effective leadership.
Quyết đoán là một phẩm chất quan trọng cho sự lãnh đạo hiệu quả.
The coach praised the player's decisiveness on the field.
Huấn luyện viên đã ca ngợi sự quyết đoán của cầu thủ trên sân.
In times of crisis, decisiveness is crucial.
Trong những thời điểm khủng hoảng, sự quyết đoán là rất quan trọng.
She made the decision with remarkable decisiveness.
Cô ấy đã đưa ra quyết định với sự quyết đoán đáng kinh ngạc.
Decisiveness is often associated with strong leadership.
Quyết đoán thường gắn liền với sự lãnh đạo mạnh mẽ.
The team captain's decisiveness helped them secure the victory.
Sự quyết đoán của đội trưởng đã giúp họ giành chiến thắng.
Decisiveness can be a valuable asset in fast-paced environments.
Quyết đoán có thể là một tài sản có giá trị trong môi trường làm việc nhanh chóng.
His decisiveness in handling the crisis earned him praise from his colleagues.
Sự quyết đoán của anh ấy trong việc xử lý khủng hoảng đã giúp anh ấy nhận được sự khen ngợi từ đồng nghiệp.
Go watch some of the film of Justin Fields and the lack of decisiveness.
Hãy xem một số đoạn phim của Justin Fields và sự thiếu quyết đoán.
Nguồn: Fantasy Football PlayerThis has allowed for decisiveness and lavish investment but is also, for many, a reason for caution.
Điều này đã cho phép có sự quyết đoán và đầu tư xa xỉ, nhưng cũng là một lý do để thận trọng đối với nhiều người.
Nguồn: Economist Finance and economicsA thought which had flashed into her mind gave the reply a greater decisiveness than it might otherwise have possessed.
Một suy nghĩ chợt lóe lên trong tâm trí cô ấy khiến câu trả lời trở nên quyết đoán hơn so với những gì nó vốn có.
Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)So, maybe rather than indecision, it might be intelligence and decisiveness, backed up by our biases that actually stop us making good choices.
Vậy, có lẽ thay vì do dự, có lẽ đó là trí thông minh và quyết đoán, được hỗ trợ bởi những thành kiến của chúng ta, thực sự ngăn cản chúng ta đưa ra những lựa chọn tốt.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionAnd it was just the utter shambles and lack of decisiveness that I think has really finally spelt the end of her premiership.
Và đó chỉ là sự lộn xộn và thiếu quyết đoán tuyệt đối mà tôi nghĩ thực sự đã chấm dứt nhiệm kỳ thủ tướng của bà.
Nguồn: Financial Times PodcastIt took a little while to get there, but it was actually a day that for me was a day of decisiveness, not a day of sadness.
Mất một chút thời gian để đến được đó, nhưng thực sự đó là một ngày mà đối với tôi là một ngày quyết đoán, không phải là một ngày buồn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWhile some people possess innate qualities that make them natural leaders, such as charisma, confidence, decisiveness, and communication skills, leadership is not solely determined by genetics or personality traits.
Mặc dù một số người có những phẩm chất bẩm sinh khiến họ trở thành những nhà lãnh đạo tự nhiên, chẳng hạn như sự lôi cuốn, sự tự tin, quyết đoán và kỹ năng giao tiếp, nhưng khả năng lãnh đạo không chỉ được quyết định bởi di truyền hay tính cách.
Nguồn: TOEFL Writing Sample EssayFor an instant he felt nettled at the irony, the light shadow of a snub, with which she had met his decisiveness, and at the way he had risen to her quick glance.
Trong một khoảnh khắc, anh cảm thấy khó chịu trước sự tréo ngược, một bóng tối nhẹ nhàng của sự khinh thường, mà cô ấy đã đáp lại sự quyết đoán của anh, và cách anh phản ứng với cái nhìn nhanh nhẹn của cô.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesSo the dilemma for women is that the qualities which we value in leadership, such as assertiveness and decisiveness, go against societal norms of what it is to be a likable woman.
Vậy nên, tình thế khó khăn của phụ nữ là những phẩm chất mà chúng ta đánh giá cao trong vai trò lãnh đạo, chẳng hạn như sự mạnh mẽ và quyết đoán, đi ngược lại các chuẩn mực xã hội về việc một người phụ nữ đáng yêu là như thế nào.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2022 CollectionAh, the decisiveness, the very sound of the words, was good in my ears. " Clear that raffle" ! Imagine so salty a phrase on the lips of the Humphrey Van Weyden of a few months gone!
Ôi, sự quyết đoán, chính âm thanh của những lời nói, thật tốt tai tôi. " Dọn dẹp giải thưởng!
Nguồn: Sea Wolf (Part Two)showing decisiveness
thể hiện sự quyết đoán
act with decisiveness
hành động với sự quyết đoán
decisiveness in decision-making
sự quyết đoán trong ra quyết định
demonstrate decisiveness
chứng minh sự quyết đoán
decisiveness in leadership
sự quyết đoán trong lãnh đạo
She demonstrated great decisiveness in making important business decisions.
Cô ấy đã thể hiện sự quyết đoán lớn lao trong việc đưa ra các quyết định kinh doanh quan trọng.
His lack of decisiveness led to missed opportunities.
Sự thiếu quyết đoán của anh ấy đã dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
Decisiveness is a key trait for effective leadership.
Quyết đoán là một phẩm chất quan trọng cho sự lãnh đạo hiệu quả.
The coach praised the player's decisiveness on the field.
Huấn luyện viên đã ca ngợi sự quyết đoán của cầu thủ trên sân.
In times of crisis, decisiveness is crucial.
Trong những thời điểm khủng hoảng, sự quyết đoán là rất quan trọng.
She made the decision with remarkable decisiveness.
Cô ấy đã đưa ra quyết định với sự quyết đoán đáng kinh ngạc.
Decisiveness is often associated with strong leadership.
Quyết đoán thường gắn liền với sự lãnh đạo mạnh mẽ.
The team captain's decisiveness helped them secure the victory.
Sự quyết đoán của đội trưởng đã giúp họ giành chiến thắng.
Decisiveness can be a valuable asset in fast-paced environments.
Quyết đoán có thể là một tài sản có giá trị trong môi trường làm việc nhanh chóng.
His decisiveness in handling the crisis earned him praise from his colleagues.
Sự quyết đoán của anh ấy trong việc xử lý khủng hoảng đã giúp anh ấy nhận được sự khen ngợi từ đồng nghiệp.
Go watch some of the film of Justin Fields and the lack of decisiveness.
Hãy xem một số đoạn phim của Justin Fields và sự thiếu quyết đoán.
Nguồn: Fantasy Football PlayerThis has allowed for decisiveness and lavish investment but is also, for many, a reason for caution.
Điều này đã cho phép có sự quyết đoán và đầu tư xa xỉ, nhưng cũng là một lý do để thận trọng đối với nhiều người.
Nguồn: Economist Finance and economicsA thought which had flashed into her mind gave the reply a greater decisiveness than it might otherwise have possessed.
Một suy nghĩ chợt lóe lên trong tâm trí cô ấy khiến câu trả lời trở nên quyết đoán hơn so với những gì nó vốn có.
Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)So, maybe rather than indecision, it might be intelligence and decisiveness, backed up by our biases that actually stop us making good choices.
Vậy, có lẽ thay vì do dự, có lẽ đó là trí thông minh và quyết đoán, được hỗ trợ bởi những thành kiến của chúng ta, thực sự ngăn cản chúng ta đưa ra những lựa chọn tốt.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionAnd it was just the utter shambles and lack of decisiveness that I think has really finally spelt the end of her premiership.
Và đó chỉ là sự lộn xộn và thiếu quyết đoán tuyệt đối mà tôi nghĩ thực sự đã chấm dứt nhiệm kỳ thủ tướng của bà.
Nguồn: Financial Times PodcastIt took a little while to get there, but it was actually a day that for me was a day of decisiveness, not a day of sadness.
Mất một chút thời gian để đến được đó, nhưng thực sự đó là một ngày mà đối với tôi là một ngày quyết đoán, không phải là một ngày buồn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWhile some people possess innate qualities that make them natural leaders, such as charisma, confidence, decisiveness, and communication skills, leadership is not solely determined by genetics or personality traits.
Mặc dù một số người có những phẩm chất bẩm sinh khiến họ trở thành những nhà lãnh đạo tự nhiên, chẳng hạn như sự lôi cuốn, sự tự tin, quyết đoán và kỹ năng giao tiếp, nhưng khả năng lãnh đạo không chỉ được quyết định bởi di truyền hay tính cách.
Nguồn: TOEFL Writing Sample EssayFor an instant he felt nettled at the irony, the light shadow of a snub, with which she had met his decisiveness, and at the way he had risen to her quick glance.
Trong một khoảnh khắc, anh cảm thấy khó chịu trước sự tréo ngược, một bóng tối nhẹ nhàng của sự khinh thường, mà cô ấy đã đáp lại sự quyết đoán của anh, và cách anh phản ứng với cái nhìn nhanh nhẹn của cô.
Nguồn: Casino Royale of the 007 seriesSo the dilemma for women is that the qualities which we value in leadership, such as assertiveness and decisiveness, go against societal norms of what it is to be a likable woman.
Vậy nên, tình thế khó khăn của phụ nữ là những phẩm chất mà chúng ta đánh giá cao trong vai trò lãnh đạo, chẳng hạn như sự mạnh mẽ và quyết đoán, đi ngược lại các chuẩn mực xã hội về việc một người phụ nữ đáng yêu là như thế nào.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2022 CollectionAh, the decisiveness, the very sound of the words, was good in my ears. " Clear that raffle" ! Imagine so salty a phrase on the lips of the Humphrey Van Weyden of a few months gone!
Ôi, sự quyết đoán, chính âm thanh của những lời nói, thật tốt tai tôi. " Dọn dẹp giải thưởng!
Nguồn: Sea Wolf (Part Two)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay