decoders

[Mỹ]/dɪˈkoʊdəz/
[Anh]/dɪˈkoʊdərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các thiết bị chuyển đổi dữ liệu mã hóa thành định dạng có thể đọc được

Cụm từ & Cách kết hợp

video decoders

bộ giải mã video

audio decoders

bộ giải mã âm thanh

data decoders

bộ giải mã dữ liệu

hardware decoders

bộ giải mã phần cứng

software decoders

bộ giải mã phần mềm

streaming decoders

bộ giải mã phát trực tuyến

digital decoders

bộ giải mã kỹ thuật số

video codec decoders

bộ giải mã codec video

audio codec decoders

bộ giải mã codec âm thanh

multimedia decoders

bộ giải mã đa phương tiện

Câu ví dụ

the new decoders improve signal quality significantly.

Các bộ giải mã mới cải thiện đáng kể chất lượng tín hiệu.

many decoders can handle multiple formats.

Nhiều bộ giải mã có thể xử lý nhiều định dạng.

decoders are essential for digital communication.

Các bộ giải mã rất cần thiết cho việc truyền thông kỹ thuật số.

advanced decoders can enhance video playback.

Các bộ giải mã tiên tiến có thể nâng cao khả năng phát lại video.

we need to upgrade our decoders for better performance.

Chúng ta cần nâng cấp bộ giải mã của mình để có hiệu suất tốt hơn.

decoders translate data into a readable format.

Các bộ giải mã dịch dữ liệu thành định dạng dễ đọc.

some decoders are built into smart tvs.

Một số bộ giải mã được tích hợp vào các TV thông minh.

decoders play a crucial role in streaming services.

Các bộ giải mã đóng vai trò quan trọng trong các dịch vụ phát trực tuyến.

we tested several decoders for compatibility.

Chúng tôi đã thử nghiệm nhiều bộ giải mã để đảm bảo khả năng tương thích.

decoders can be hardware-based or software-based.

Các bộ giải mã có thể dựa trên phần cứng hoặc phần mềm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay