decommission

[Mỹ]/diːkə'mɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌdikə'mɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngừng hoạt động, tháo dỡ (vũ khí hạt nhân, v.v.); đưa (một con tàu) ra khỏi hoạt động, phế liệu
Word Forms
hiện tại phân từdecommissioning
quá khứ phân từdecommissioned
thì quá khứdecommissioned
ngôi thứ ba số ítdecommissions

Cụm từ & Cách kết hợp

decommission process

quy trình ngừng hoạt động

decommission equipment

ngừng hoạt động thiết bị

decommission old system

ngừng hoạt động hệ thống cũ

Câu ví dụ

Decommission the existing crematorium after the satisfactory commissioning of the new one.

Hủy bỏ lò thiêu hiện có sau khi hoàn thành thành công lò thiêu mới.

The government has agreed to decommission some of their nuclear weapons in an attempt to turn swords into ploughshares.

Chính phủ đã đồng ý giải trừ một số vũ khí hạt nhân của họ với nỗ lực biến kiếm thành lưỡi cày.

The government decided to decommission the old power plant.

Chính phủ đã quyết định ngừng hoạt động nhà máy điện cũ.

The company plans to decommission its outdated equipment.

Công ty dự định loại bỏ thiết bị lỗi thời của mình.

It is necessary to decommission nuclear reactors safely.

Cần thiết phải ngừng hoạt động các lò phản ứng hạt nhân một cách an toàn.

The military will decommission several old warships.

Quân đội sẽ loại bỏ một số tàu chiến cũ.

The airline will decommission some of its older planes.

Hãng hàng không sẽ loại bỏ một số máy bay cũ của mình.

The city council voted to decommission the old bridge.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu ủng hộ việc ngừng hoạt động cây cầu cũ.

The company will decommission the old factory and build a new one.

Công ty sẽ ngừng hoạt động nhà máy cũ và xây một nhà máy mới.

The decision to decommission the dam was met with mixed reactions.

Quyết định ngừng hoạt động đập đã được đón nhận với những phản ứng trái chiều.

The government is considering whether to decommission the nuclear power plant.

Chính phủ đang xem xét việc có nên ngừng hoạt động nhà máy điện hạt nhân hay không.

It is important to follow proper procedures when decommissioning hazardous materials.

Điều quan trọng là phải tuân theo các quy trình thích hợp khi loại bỏ các vật liệu nguy hiểm.

Ví dụ thực tế

So why is it being decommissioned then?

Vậy tại sao nó lại bị ngừng hoạt động?

Nguồn: Financial Times

Part of the reason to release the stored water is to free up space to safely decommission the plant.

Một phần lý do để xả nước dự trữ là để tạo không gian an toàn để ngừng hoạt động nhà máy.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

At the time, the Prime Minister said it had to be done to decommission the plant.

Lúc đó, Thủ tướng cho biết điều đó phải được thực hiện để ngừng hoạt động nhà máy.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

The firm has only reefed 12 of the 60 Gulf of Mexico platforms it has decommissioned.

Công ty chỉ đã thu hồi 12 trong số 60 nền tảng Vịnh Mexico mà nó đã ngừng hoạt động.

Nguồn: The Economist (Summary)

We struggled on for a time, but ultimately I decommissioned him and used his power source to keep the mission going.

Chúng tôi phải vật lộn để tiếp tục trong một thời gian, nhưng cuối cùng tôi đã ngừng hoạt động hắn và sử dụng nguồn năng lượng của hắn để giữ cho nhiệm vụ tiếp tục.

Nguồn: Interstellar Original Soundtrack

More than 60 workers of the decommissioned Chernobyl nuclear power plant in Ukraine are finally being able to leave.

Hơn 60 công nhân của nhà máy điện hạt nhân Chernobyl đã ngừng hoạt động ở Ukraine cuối cùng cũng có thể rời đi.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2022

The Missouri was decommissioned in 1955 after a successful military career.

Missouri đã ngừng hoạt động vào năm 1955 sau một sự nghiệp quân sự thành công.

Nguồn: Charming history

When the road was decommissioned in the 1980s, entire communities disappeared.

Khi con đường bị ngừng hoạt động vào những năm 1980, những cộng đồng hoàn chỉnh đã biến mất.

Nguồn: VOA Special November 2015 Collection

Plus, the International Space Station is being decommissioned and the US space agency Nasa is funding private companies to help continue its work.

Ngoài ra, Trạm Vũ trụ Quốc tế đang bị ngừng hoạt động và cơ quan vũ trụ Hoa Kỳ Nasa đang tài trợ cho các công ty tư nhân để giúp tiếp tục công việc của nó.

Nguồn: Financial Times

The decommissioned weapons will then be destroyed and the metal used to create three sculptures to the victims of the conflict.

Sau đó, các vũ khí đã ngừng hoạt động sẽ bị phá hủy và kim loại sẽ được sử dụng để tạo ra ba bức tượng tưởng niệm các nạn nhân của cuộc xung đột.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay