deconstructions of meaning
phá cấu trúc ý nghĩa
critical deconstructions
phá cấu trúc phê bình
structural deconstructions
phá cấu trúc cấu trúc
doing deconstructions
thực hiện phá cấu trúc
postmodern deconstructions
phá cấu trúc hậu hiện đại
intellectual deconstructions
phá cấu trúc trí thức
textual deconstructions
phá cấu trúc văn bản
historical deconstructions
phá cấu trúc lịch sử
radical deconstructions
phá cấu trúc triệt để
narrative deconstructions
phá cấu trúc tường thuật
the philosopher's deconstructions of traditional morality challenged societal norms.
Những cuộc giải cấu trúc của các nhà triết học đối với đạo đức truyền thống đã thách thức các chuẩn mực xã hội.
academic deconstructions of literary works often reveal hidden power structures.
Những cuộc giải cấu trúc học thuật về các tác phẩm văn học thường tiết lộ các cấu trúc quyền lực ẩn.
the play featured clever deconstructions of classic fairy tales, subverting expectations.
Vở kịch có các cuộc giải cấu trúc thông minh về truyện cổ tích kinh điển, phá vỡ những kỳ vọng.
his deconstructions of political rhetoric exposed the manipulative language used.
Những cuộc giải cấu trúc của ông về diễn ngôn chính trị đã phơi bày ngôn ngữ thao túng được sử dụng.
the artist's deconstructions of the human form explored themes of identity and fragmentation.
Những cuộc giải cấu trúc của họa sĩ về hình thức con người khám phá các chủ đề về bản sắc và phân mảnh.
we analyzed the deconstructions of the building's facade to understand its design intent.
Chúng tôi đã phân tích các cuộc giải cấu trúc của mặt tiền tòa nhà để hiểu ý định thiết kế của nó.
the essay offered a rigorous deconstruction of the argument, finding logical fallacies.
Bài tiểu luận đưa ra một cuộc giải cấu trúc nghiêm ngặt đối với lập luận, phát hiện ra những ngụy biện logic.
the film's deconstructions of the superhero genre questioned its inherent tropes.
Những cuộc giải cấu trúc của bộ phim về thể loại siêu anh hùng đã đặt câu hỏi về những khuôn mẫu cố hữu của nó.
through deconstructions, the researcher aimed to reveal the underlying assumptions.
Thông qua các cuộc giải cấu trúc, nhà nghiên cứu nhằm mục đích tiết lộ những giả định tiềm ẩn.
the legal team employed deconstructions of the witness testimony to cast doubt.
Đội ngũ pháp lý sử dụng các cuộc giải cấu trúc về lời khai của nhân chứng để đặt câu hỏi.
the critics praised the novel's deconstructions of societal expectations surrounding marriage.
Các nhà phê bình ca ngợi các cuộc giải cấu trúc của cuốn tiểu thuyết về những kỳ vọng của xã hội xung quanh hôn nhân.
deconstructions of meaning
phá cấu trúc ý nghĩa
critical deconstructions
phá cấu trúc phê bình
structural deconstructions
phá cấu trúc cấu trúc
doing deconstructions
thực hiện phá cấu trúc
postmodern deconstructions
phá cấu trúc hậu hiện đại
intellectual deconstructions
phá cấu trúc trí thức
textual deconstructions
phá cấu trúc văn bản
historical deconstructions
phá cấu trúc lịch sử
radical deconstructions
phá cấu trúc triệt để
narrative deconstructions
phá cấu trúc tường thuật
the philosopher's deconstructions of traditional morality challenged societal norms.
Những cuộc giải cấu trúc của các nhà triết học đối với đạo đức truyền thống đã thách thức các chuẩn mực xã hội.
academic deconstructions of literary works often reveal hidden power structures.
Những cuộc giải cấu trúc học thuật về các tác phẩm văn học thường tiết lộ các cấu trúc quyền lực ẩn.
the play featured clever deconstructions of classic fairy tales, subverting expectations.
Vở kịch có các cuộc giải cấu trúc thông minh về truyện cổ tích kinh điển, phá vỡ những kỳ vọng.
his deconstructions of political rhetoric exposed the manipulative language used.
Những cuộc giải cấu trúc của ông về diễn ngôn chính trị đã phơi bày ngôn ngữ thao túng được sử dụng.
the artist's deconstructions of the human form explored themes of identity and fragmentation.
Những cuộc giải cấu trúc của họa sĩ về hình thức con người khám phá các chủ đề về bản sắc và phân mảnh.
we analyzed the deconstructions of the building's facade to understand its design intent.
Chúng tôi đã phân tích các cuộc giải cấu trúc của mặt tiền tòa nhà để hiểu ý định thiết kế của nó.
the essay offered a rigorous deconstruction of the argument, finding logical fallacies.
Bài tiểu luận đưa ra một cuộc giải cấu trúc nghiêm ngặt đối với lập luận, phát hiện ra những ngụy biện logic.
the film's deconstructions of the superhero genre questioned its inherent tropes.
Những cuộc giải cấu trúc của bộ phim về thể loại siêu anh hùng đã đặt câu hỏi về những khuôn mẫu cố hữu của nó.
through deconstructions, the researcher aimed to reveal the underlying assumptions.
Thông qua các cuộc giải cấu trúc, nhà nghiên cứu nhằm mục đích tiết lộ những giả định tiềm ẩn.
the legal team employed deconstructions of the witness testimony to cast doubt.
Đội ngũ pháp lý sử dụng các cuộc giải cấu trúc về lời khai của nhân chứng để đặt câu hỏi.
the critics praised the novel's deconstructions of societal expectations surrounding marriage.
Các nhà phê bình ca ngợi các cuộc giải cấu trúc của cuốn tiểu thuyết về những kỳ vọng của xã hội xung quanh hôn nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay