deconstructor

[Mỹ]/ˌdiːkənˈstrʌktə/
[Anh]/ˌdiːkənˈstrʌktər/

Dịch

n. một thiết bị hoặc máy móc dùng để tháo dỡ hoặc phân tán (đặc biệt là thiết bị nổ); một công cụ hoặc phương pháp để phân tách các khối thành các thành phần (ví dụ: trong trò chơi hoặc đồ chơi)

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled deconstructor

Vietnamese_translation

careful deconstructor

Vietnamese_translation

expert deconstructors

Vietnamese_translation

data deconstructor

Vietnamese_translation

pattern deconstructor

Vietnamese_translation

deconstructor tool

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the deconstructor tool revealed hidden bugs in the legacy code.

Công cụ deconstructor đã phát hiện ra các lỗi ẩn trong mã cũ.

our deconstructor plugin works smoothly with the build pipeline.

Plugin deconstructor của chúng tôi hoạt động trơn tru với quy trình xây dựng.

he ran a deconstructor on the binary to inspect the functions.

Anh ấy chạy một deconstructor trên bản nhị phân để kiểm tra các hàm.

the deconstructor output was noisy, but still useful for debugging.

Kết quả đầu ra của deconstructor ồn ào, nhưng vẫn hữu ích cho việc gỡ lỗi.

she configured the deconstructor settings for better symbol recovery.

Cô ấy đã cấu hình cài đặt deconstructor để khôi phục biểu tượng tốt hơn.

the deconstructor report flagged suspicious control flow patterns.

Báo cáo deconstructor đã đánh dấu các mẫu luồng điều khiển đáng ngờ.

we compared deconstructor results across versions to track changes.

Chúng tôi so sánh kết quả deconstructor qua các phiên bản để theo dõi các thay đổi.

the deconstructor failed on obfuscated code, so we tried another approach.

Deconstructor bị lỗi trên mã bị mã hóa, vì vậy chúng tôi đã thử một cách tiếp cận khác.

a lightweight deconstructor can speed up initial triage.

Một deconstructor nhẹ có thể tăng tốc quá trình sàng lọc ban đầu.

the deconstructor logs helped pinpoint where the crash originated.

Nhật ký deconstructor đã giúp xác định chính xác vị trí xảy ra sự cố.

after updating, the deconstructor produced cleaner pseudocode.

Sau khi cập nhật, deconstructor tạo ra mã giả sạch hơn.

they shared deconstructor artifacts with the security team for review.

Họ chia sẻ các tạo tác deconstructor với nhóm bảo mật để xem xét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay