decontextualisation

[Mỹ]/ˌdiːkənˌtekstʃuəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌdiːkənˌtekstʃuəlɪˈzeɪʃən/

Dịch

n.quy trình loại bỏ một thứ khỏi bối cảnh hoặc môi trường ban đầu của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

decontextualisation of

quá trình phi bối cảnh hóa

decontextualisation process

quá trình phi bối cảnh hóa

risk of decontextualisation

rủi ro của việc phi bối cảnh hóa

decontextualisation of meaning

phi bối cảnh hóa ý nghĩa

cultural decontextualisation

phi bối cảnh hóa văn hóa

decontextualisation of data

phi bối cảnh hóa dữ liệu

systematic decontextualisation

phi bối cảnh hóa hệ thống

decontextualisation in

phi bối cảnh hóa trong

complete decontextualisation

phi bối cảnh hóa hoàn toàn

excessive decontextualisation

phi bối cảnh hóa quá mức

Câu ví dụ

linguistic decontextualisation often occurs when translating idioms between unrelated languages.

Quá trình phi bối cảnh hóa ngôn ngữ thường xảy ra khi dịch các thành ngữ giữa các ngôn ngữ không liên quan.

the decontextualisation of these ancient texts has led to numerous misinterpretations throughout history.

Việc phi bối cảnh hóa những văn bản cổ xưa này đã dẫn đến nhiều hiểu lầm trong suốt lịch sử.

cultural decontextualisation can strip away the nuanced meanings embedded in traditional expressions.

Phi bối cảnh hóa văn hóa có thể làm mất đi những ý nghĩa tinh tế được ẩn chứa trong các biểu đạt truyền thống.

the decontextualisation process reveals how context shapes our understanding of language.

Quá trình phi bối cảnh hóa cho thấy cách bối cảnh định hình sự hiểu biết của chúng ta về ngôn ngữ.

decontextualisation in translation studies examines how meaning changes when text is removed from its original setting.

Trong nghiên cứu dịch thuật, phi bối cảnh hóa xem xét cách ý nghĩa thay đổi khi văn bản được tách khỏi bối cảnh ban đầu của nó.

the risk of decontextualisation increases significantly when isolated sentences are presented without background information.

Rủi ro của phi bối cảnh hóa tăng đáng kể khi các câu tách biệt được trình bày mà không có thông tin bối cảnh.

complete decontextualisation of literary works often results in the loss of their cultural significance.

Sự phi bối cảnh hóa hoàn toàn của các tác phẩm văn học thường dẫn đến việc mất đi ý nghĩa văn hóa của chúng.

the phenomenon of decontextualisation challenges educators to present language in meaningful contexts.

Hiện tượng phi bối cảnh hóa thách thức các nhà giáo dục phải trình bày ngôn ngữ trong các bối cảnh có ý nghĩa.

decontextualisation and recontextualisation are complementary processes in intercultural communication.

Phi bối cảnh hóa và bối cảnh hóa lại là các quá trình bổ trợ nhau trong giao tiếp liên văn hóa.

excessive decontextualisation of cultural symbols can lead to their trivialisation and misunderstanding.

Sự phi bối cảnh hóa quá mức các biểu tượng văn hóa có thể dẫn đến việc chúng bị xem nhẹ và hiểu sai.

the decontextualisation effect becomes evident when humour fails to translate across cultural boundaries.

Tác động của phi bối cảnh hóa trở nên rõ ràng khi sự hài hước không thể dịch được qua các ranh giới văn hóa.

understanding decontextualisation helps linguists develop more effective teaching methodologies.

Hiểu về phi bối cảnh hóa giúp các nhà ngôn ngữ học phát triển các phương pháp giảng dạy hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay