decontextualize data
Phân tích dữ liệu ngoài bối cảnh
decontextualized meaning
Ý nghĩa ngoài bối cảnh
easily decontextualize
Dễ dàng phân tích ngoài bối cảnh
decontextualize statements
Phân tích các phát biểu ngoài bối cảnh
decontextualize quickly
Phân tích ngoài bối cảnh nhanh chóng
they decontextualize
Họ phân tích ngoài bối cảnh
decontextualize further
Phân tích ngoài bối cảnh thêm
it's easy to decontextualize historical events when studying them from a distance.
Dễ dàng tách bóc các sự kiện lịch sử khỏi bối cảnh khi nghiên cứu chúng từ xa.
the speaker sought to decontextualize the data to support their argument.
Người nói cố gắng tách bóc dữ liệu ra khỏi bối cảnh để hỗ trợ lập luận của họ.
we must avoid decontextualizing a person's words without understanding their background.
Chúng ta phải tránh tách bóc lời nói của một người khỏi bối cảnh mà không hiểu rõ về hoàn cảnh của họ.
decontextualizing the quote removed its original meaning and impact.
Tách bóc câu trích dẫn khỏi bối cảnh đã loại bỏ ý nghĩa và tác động ban đầu của nó.
the journalist was criticized for decontextualizing the politician's statement.
Báo chí đã bị chỉ trích vì đã tách bóc phát biểu của chính trị gia khỏi bối cảnh.
it's important to consider the context before you decontextualize any information.
Quan trọng là phải xem xét bối cảnh trước khi tách bóc bất kỳ thông tin nào khỏi bối cảnh.
don't decontextualize the research findings; they are part of a larger study.
Đừng tách bóc kết quả nghiên cứu; chúng là một phần của một nghiên cứu lớn hơn.
the challenge is to avoid decontextualizing the user experience during the redesign.
Thách thức là tránh tách bóc trải nghiệm người dùng trong quá trình thiết kế lại.
decontextualizing the problem can lead to a flawed understanding of the situation.
Tách bóc vấn đề khỏi bối cảnh có thể dẫn đến hiểu sai về tình huống.
we need to ensure we don't decontextualize the feedback from our customers.
Chúng ta cần đảm bảo không tách bóc phản hồi từ khách hàng của chúng ta khỏi bối cảnh.
the analysis decontextualized the data, making it difficult to draw accurate conclusions.
Phân tích đã tách bóc dữ liệu khỏi bối cảnh, khiến việc rút ra kết luận chính xác trở nên khó khăn.
decontextualize data
Phân tích dữ liệu ngoài bối cảnh
decontextualized meaning
Ý nghĩa ngoài bối cảnh
easily decontextualize
Dễ dàng phân tích ngoài bối cảnh
decontextualize statements
Phân tích các phát biểu ngoài bối cảnh
decontextualize quickly
Phân tích ngoài bối cảnh nhanh chóng
they decontextualize
Họ phân tích ngoài bối cảnh
decontextualize further
Phân tích ngoài bối cảnh thêm
it's easy to decontextualize historical events when studying them from a distance.
Dễ dàng tách bóc các sự kiện lịch sử khỏi bối cảnh khi nghiên cứu chúng từ xa.
the speaker sought to decontextualize the data to support their argument.
Người nói cố gắng tách bóc dữ liệu ra khỏi bối cảnh để hỗ trợ lập luận của họ.
we must avoid decontextualizing a person's words without understanding their background.
Chúng ta phải tránh tách bóc lời nói của một người khỏi bối cảnh mà không hiểu rõ về hoàn cảnh của họ.
decontextualizing the quote removed its original meaning and impact.
Tách bóc câu trích dẫn khỏi bối cảnh đã loại bỏ ý nghĩa và tác động ban đầu của nó.
the journalist was criticized for decontextualizing the politician's statement.
Báo chí đã bị chỉ trích vì đã tách bóc phát biểu của chính trị gia khỏi bối cảnh.
it's important to consider the context before you decontextualize any information.
Quan trọng là phải xem xét bối cảnh trước khi tách bóc bất kỳ thông tin nào khỏi bối cảnh.
don't decontextualize the research findings; they are part of a larger study.
Đừng tách bóc kết quả nghiên cứu; chúng là một phần của một nghiên cứu lớn hơn.
the challenge is to avoid decontextualizing the user experience during the redesign.
Thách thức là tránh tách bóc trải nghiệm người dùng trong quá trình thiết kế lại.
decontextualizing the problem can lead to a flawed understanding of the situation.
Tách bóc vấn đề khỏi bối cảnh có thể dẫn đến hiểu sai về tình huống.
we need to ensure we don't decontextualize the feedback from our customers.
Chúng ta cần đảm bảo không tách bóc phản hồi từ khách hàng của chúng ta khỏi bối cảnh.
the analysis decontextualized the data, making it difficult to draw accurate conclusions.
Phân tích đã tách bóc dữ liệu khỏi bối cảnh, khiến việc rút ra kết luận chính xác trở nên khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay