fragment

[Mỹ]/ˈfræɡmənt/
[Anh]/ˈfræɡmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh nhỏ hoặc phần; một phần không hoàn chỉnh hoặc không liên kết
vt. phá vỡ hoặc tách ra thành mảnh vụn
vi. bị vỡ hoặc tách ra
Word Forms
thì quá khứfragmented
ngôi thứ ba số ítfragments
số nhiềufragments
quá khứ phân từfragmented
hiện tại phân từfragmenting

Cụm từ & Cách kết hợp

broken into fragments

chia thành các mảnh

fragmented sentence

câu bị phân mảnh

fragment length polymorphism

đa hình chiều dài mảnh

restriction fragment

mảnh hạn chế

rock fragment

mảnh đá

fragment ion

ion mảnh

Câu ví dụ

a minuscule fragment of DNA.

một mảnh DNA cực kỳ nhỏ bé.

incoherent fragments of a story.

những mảnh câu chuyện thiếu mạch lạc.

fragments of broken statuary.

những mảnh tượng đá bị vỡ.

the text fragments itself into phrasal units.

văn bản tự phân mảnh thành các đơn vị cụm từ.

The vase was fragmented in shipment.

Chậu bị vỡ trong quá trình vận chuyển.

recombinant fragments; recombinant technology.

các mảnh tái tổ hợp; công nghệ tái tổ hợp.

This was only a fragment of a long conversation with John.

Đây chỉ là một phần của một cuộc trò chuyện dài với John.

overheard fragments of their conversation; extant fragments of an old manuscript.

Những đoạn hội thoại bị nghe lén; những đoạn trích còn sót lại của một bản thảo cổ.

small fragments of pottery, glass, and tiles.

những mảnh gốm, thủy tinh và gạch nhỏ.

Nathan remembered fragments of that conversation.

Nathan nhớ lại những mảnh của cuộc trò chuyện đó.

fragments of lava hit the ground, fuming and sizzling.

những mảnh nham đá va vào mặt đất, bốc khói và sủi bọt.

cell fragments which agglutinate and form intricate meshes.

các mảnh tế bào kết tụ và hình thành các mạng lưới phức tạp.

fragmented aspects of the self the subject is unable to sublate.

những khía cạnh bị phân mảnh của bản thân mà chủ thể không thể siêu việt.

The interruption fragmented his argument.

Sự gián đoạn đã làm cho lập luận của anh ta bị phân mảnh.

They have found several fragments of a Roman vase in the area.

Họ đã tìm thấy nhiều mảnh của một chiếc bình La Mã trong khu vực.

The author skillfully fuses these fragments into a cohesive whole.

Tác giả khéo léo kết hợp những mảnh ghép này thành một chỉnh thể gắn kết.

The archeologists found fragments of bone in the burial chamber.

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy những mảnh xương trong buồng mộ.

fragments of rock were deeply embedded within the wood.

Những mảnh đá bị nhúng sâu trong gỗ.

Ví dụ thực tế

All that remains of the forest are isolated fragments.

Tất cả những gì còn lại của khu rừng chỉ là những mảnh vỡ cô lập.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

There are skin fragments beneath her fingernails.

Có những mảnh da dưới móng tay của cô.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

So bits and pieces can be fragments.

Vì vậy, những mảnh và mảng có thể là những mảnh vỡ.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

There are little fragments of notes of memos, essentially Roman memos, contracts.

Có những mảnh nhỏ của ghi chú, memo, bản ghi nhớ La Mã, hợp đồng.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

Now, some of those fragments could reach the planet's surface.

Bây giờ, một số mảnh vỡ đó có thể tiếp cận bề mặt hành tinh.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Tissue refers to placental fragments retained in the uterine cavity.

Mô chỉ ra những mảnh vụn bánh nhau còn sót lại trong tử cung.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

There haven't been any fragments reported from the earth's surface.

Chưa có bất kỳ mảnh vỡ nào được báo cáo từ bề mặt trái đất.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

Inversely, plant fragments can also prove the existence of certain insects.

Ngược lại, các mảnh thực vật cũng có thể chứng minh sự tồn tại của một số loài côn trùng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

So he's finding some really small fragments lately.

Vậy anh ấy đang tìm thấy một số mảnh vỡ rất nhỏ dạo gần đây.

Nguồn: Environment and Science

The maid tried in vain to put the fragments of the broken vase together.

Người giúp việc đã cố gắng vô ích để ghép những mảnh vỡ của chiếc bình vỡ lại với nhau.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay