| số nhiều | defaulters |
the defaulter was adjudged to pay the whole amount.
người vỡ nợ đã bị kết luận phải trả toàn bộ số tiền.
The defaulter failed to make payments on time.
Người mắc nợ đã không thanh toán đúng hạn.
The company will take legal action against the defaulter.
Công ty sẽ có hành động pháp lý đối với người mắc nợ.
He was labeled as a defaulter for not meeting his financial obligations.
Anh ta bị gắn mác là người mắc nợ vì không đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của mình.
The bank will blacklist the defaulter.
Ngân hàng sẽ đưa người mắc nợ vào danh sách đen.
The defaulter's credit score dropped significantly.
Điểm tín dụng của người mắc nợ đã giảm đáng kể.
The defaulter was given a final warning to settle the outstanding debt.
Người mắc nợ đã nhận được cảnh báo cuối cùng để thanh toán khoản nợ còn lại.
The defaulter's assets may be seized to cover the unpaid debt.
Tài sản của người mắc nợ có thể bị thu giữ để trả khoản nợ chưa thanh toán.
The defaulter's reputation in the industry was tarnished.
Uy tín của người mắc nợ trong ngành bị ảnh hưởng.
The defaulter was required to attend a financial counseling session.
Người mắc nợ phải tham gia một buổi tư vấn tài chính.
The defaulter's failure to repay the loan led to legal consequences.
Việc không trả lại khoản vay của người mắc nợ dẫn đến các hậu quả pháp lý.
The presumption is that dominants punish subordinate defaulters.
Giả định là những người thống trị trừng phạt những người vỡ nợ hạng dưới.
Nguồn: The Economist (Summary)During this time, he gained a reputation as a debt defaulter and a womanizer.
Trong thời gian này, anh ta đã có danh tiếng là người vỡ nợ và trăng trai.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresWilful defaulters have strained Bangladesh's banks in the past three years, even as the economy has seen speedy growth.
Những người vỡ nợ cố ý đã gây căng thẳng cho các ngân hàng của Bangladesh trong ba năm qua, ngay cả khi nền kinh tế đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh chóng.
Nguồn: The Economist (Summary)Think of tricky customers like Argentina, whose profligacy made it a serial defaulter on its sovereign debt, or Turkey, where interest rates remain low even as inflation blazes above 80%.
Hãy nghĩ về những khách hàng khó chịu như Argentina, sự phung phí của họ khiến họ trở thành một kẻ vỡ nợ thường xuyên đối với nợ chủ quyền của mình, hoặc Thổ Nhĩ Kỳ, nơi lãi suất vẫn ở mức thấp ngay cả khi lạm phát trên 80%.
Nguồn: Economist Finance and economicsthe defaulter was adjudged to pay the whole amount.
người vỡ nợ đã bị kết luận phải trả toàn bộ số tiền.
The defaulter failed to make payments on time.
Người mắc nợ đã không thanh toán đúng hạn.
The company will take legal action against the defaulter.
Công ty sẽ có hành động pháp lý đối với người mắc nợ.
He was labeled as a defaulter for not meeting his financial obligations.
Anh ta bị gắn mác là người mắc nợ vì không đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của mình.
The bank will blacklist the defaulter.
Ngân hàng sẽ đưa người mắc nợ vào danh sách đen.
The defaulter's credit score dropped significantly.
Điểm tín dụng của người mắc nợ đã giảm đáng kể.
The defaulter was given a final warning to settle the outstanding debt.
Người mắc nợ đã nhận được cảnh báo cuối cùng để thanh toán khoản nợ còn lại.
The defaulter's assets may be seized to cover the unpaid debt.
Tài sản của người mắc nợ có thể bị thu giữ để trả khoản nợ chưa thanh toán.
The defaulter's reputation in the industry was tarnished.
Uy tín của người mắc nợ trong ngành bị ảnh hưởng.
The defaulter was required to attend a financial counseling session.
Người mắc nợ phải tham gia một buổi tư vấn tài chính.
The defaulter's failure to repay the loan led to legal consequences.
Việc không trả lại khoản vay của người mắc nợ dẫn đến các hậu quả pháp lý.
The presumption is that dominants punish subordinate defaulters.
Giả định là những người thống trị trừng phạt những người vỡ nợ hạng dưới.
Nguồn: The Economist (Summary)During this time, he gained a reputation as a debt defaulter and a womanizer.
Trong thời gian này, anh ta đã có danh tiếng là người vỡ nợ và trăng trai.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresWilful defaulters have strained Bangladesh's banks in the past three years, even as the economy has seen speedy growth.
Những người vỡ nợ cố ý đã gây căng thẳng cho các ngân hàng của Bangladesh trong ba năm qua, ngay cả khi nền kinh tế đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh chóng.
Nguồn: The Economist (Summary)Think of tricky customers like Argentina, whose profligacy made it a serial defaulter on its sovereign debt, or Turkey, where interest rates remain low even as inflation blazes above 80%.
Hãy nghĩ về những khách hàng khó chịu như Argentina, sự phung phí của họ khiến họ trở thành một kẻ vỡ nợ thường xuyên đối với nợ chủ quyền của mình, hoặc Thổ Nhĩ Kỳ, nơi lãi suất vẫn ở mức thấp ngay cả khi lạm phát trên 80%.
Nguồn: Economist Finance and economicsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay