| số nhiều | deferments |
request for deferment
yêu cầu hoãn lại
approval of deferment
chấp thuận hoãn lại
granting deferment
cấp hoãn lại
deferment period
thời gian hoãn lại
The student requested a deferment of their exam due to illness.
Sinh viên đã yêu cầu hoãn thi do sức khỏe.
The company offers deferment options for loan repayment.
Công ty cung cấp các lựa chọn hoãn trả nợ cho vay.
She applied for deferment of her membership fees until next month.
Cô ấy đã đăng ký hoãn phí thành viên cho đến tháng sau.
The deferment of the project deadline caused some delays in the overall schedule.
Việc hoãn thời hạn dự án đã gây ra một số chậm trễ trong lịch trình chung.
The government announced a deferment of tax payments for small businesses.
Chính phủ đã công bố việc hoãn thanh toán thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
He was granted a deferment of military service due to his medical condition.
Anh ấy đã được chấp thuận hoãn nhập ngũ do tình trạng sức khỏe của mình.
The deferment of the decision led to uncertainty among the team members.
Việc hoãn quyết định đã dẫn đến sự không chắc chắn trong số các thành viên trong nhóm.
The deferment of the meeting allowed for more time to prepare presentations.
Việc hoãn cuộc họp cho phép có thêm thời gian để chuẩn bị các bài thuyết trình.
They agreed on a deferment of payment until the end of the month.
Họ đã đồng ý hoãn thanh toán cho đến cuối tháng.
The deferment of the construction project was necessary due to budget constraints.
Việc hoãn dự án xây dựng là cần thiết do hạn chế về ngân sách.
We had deferments because of what we were doing.
Chúng tôi đã có hoãn lại vì những gì chúng tôi đang làm.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationAfter years of dodge and deferment, Jacob Zuma, a former president of South Africa, appeared in court.
Sau nhiều năm trốn tránh và hoãn lại, Jacob Zuma, cựu tổng thống Nam Phi, đã xuất hiện tại tòa án.
Nguồn: The Economist (Summary)Chula Vista, California offered a plot of land worth $100 million and a property tax deferment worth $300 million.
Chula Vista, California, đã đưa ra một khu đất trị giá 100 triệu đô la và hoãn thuế bất động sản trị giá 300 triệu đô la.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionAs he addressed these social problems, he blamed them on " men of Central European Jewish descent, who had secured jobs as a pretext for obtaining a deferment of draft."
Khi ông giải quyết những vấn đề xã hội này, ông đổ lỗi cho "những người có gốc Do Thái châu Âu trung tâm, những người đã có được việc làm như một cái cớ để xin hoãn nhập ngũ."
Nguồn: Women Who Changed the Worldrequest for deferment
yêu cầu hoãn lại
approval of deferment
chấp thuận hoãn lại
granting deferment
cấp hoãn lại
deferment period
thời gian hoãn lại
The student requested a deferment of their exam due to illness.
Sinh viên đã yêu cầu hoãn thi do sức khỏe.
The company offers deferment options for loan repayment.
Công ty cung cấp các lựa chọn hoãn trả nợ cho vay.
She applied for deferment of her membership fees until next month.
Cô ấy đã đăng ký hoãn phí thành viên cho đến tháng sau.
The deferment of the project deadline caused some delays in the overall schedule.
Việc hoãn thời hạn dự án đã gây ra một số chậm trễ trong lịch trình chung.
The government announced a deferment of tax payments for small businesses.
Chính phủ đã công bố việc hoãn thanh toán thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
He was granted a deferment of military service due to his medical condition.
Anh ấy đã được chấp thuận hoãn nhập ngũ do tình trạng sức khỏe của mình.
The deferment of the decision led to uncertainty among the team members.
Việc hoãn quyết định đã dẫn đến sự không chắc chắn trong số các thành viên trong nhóm.
The deferment of the meeting allowed for more time to prepare presentations.
Việc hoãn cuộc họp cho phép có thêm thời gian để chuẩn bị các bài thuyết trình.
They agreed on a deferment of payment until the end of the month.
Họ đã đồng ý hoãn thanh toán cho đến cuối tháng.
The deferment of the construction project was necessary due to budget constraints.
Việc hoãn dự án xây dựng là cần thiết do hạn chế về ngân sách.
We had deferments because of what we were doing.
Chúng tôi đã có hoãn lại vì những gì chúng tôi đang làm.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationAfter years of dodge and deferment, Jacob Zuma, a former president of South Africa, appeared in court.
Sau nhiều năm trốn tránh và hoãn lại, Jacob Zuma, cựu tổng thống Nam Phi, đã xuất hiện tại tòa án.
Nguồn: The Economist (Summary)Chula Vista, California offered a plot of land worth $100 million and a property tax deferment worth $300 million.
Chula Vista, California, đã đưa ra một khu đất trị giá 100 triệu đô la và hoãn thuế bất động sản trị giá 300 triệu đô la.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionAs he addressed these social problems, he blamed them on " men of Central European Jewish descent, who had secured jobs as a pretext for obtaining a deferment of draft."
Khi ông giải quyết những vấn đề xã hội này, ông đổ lỗi cho "những người có gốc Do Thái châu Âu trung tâm, những người đã có được việc làm như một cái cớ để xin hoãn nhập ngũ."
Nguồn: Women Who Changed the WorldKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay