| số nhiều | deferrals |
request for deferral
yêu cầu hoãn
approval of deferral
chấp thuận hoãn
deferral of payment
hoãn thanh toán
deferral of a decision
hoãn quyết định
We can provide a complete listing of medication deferrals upon request.
Chúng tôi có thể cung cấp danh sách đầy đủ các hoãn thuốc khi có yêu cầu.
Nguồn: Daily Life Medical Science PopularizationOther deferrals are also available-such as for those in the armed forces.
Các hoãn khác cũng có sẵn - chẳng hạn như cho những người trong lực lượng vũ trang.
Nguồn: The Economist (Summary)GMAC reckons that deferrals globally have shot up from about 3% to 7%.
GMAC ước tính rằng tỷ lệ hoãn trên toàn cầu đã tăng từ khoảng 3% lên 7%.
Nguồn: The Economist (Summary)Many delayed the start of semesters, offered generous scholarships, waived exam requirements and liberalised policies on deferrals.
Nhiều người đã trì hoãn thời gian bắt đầu học kỳ, cung cấp học bổng hào phóng, miễn trừ các yêu cầu thi và nới lỏng các chính sách về hoãn.
Nguồn: The Economist (Summary)I explained my circumstances, and a deferral was speedily granted.
Tôi đã giải thích hoàn cảnh của mình và một hoãn đã được cấp rất nhanh chóng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 CollectionHe added that enterprises in the coal, power and heating industries saw 27.1 billion yuan in tax cuts, rebates and deferrals.
Ông còn cho biết các doanh nghiệp trong ngành than, điện và sưởi ấm đã tiết kiệm được 27,1 tỷ nhân dân tệ tiền cắt giảm, hoàn lại và hoãn thuế.
Nguồn: China Daily Latest CollectionThey told me that I was in a deferral period. And that was evidenced by the fact that they were not sending me any loan statements.
Họ nói với tôi rằng tôi đang trong thời gian hoãn. Và điều đó được chứng minh bởi việc họ không gửi cho tôi bất kỳ bản sao kê khoản vay nào.
Nguồn: PBS Business Interview SeriesThe country's accumulated tax refunds, tax and fee cuts, and tax and fee deferrals this year topped 3.3 trillion yuan as of Aug. 31, according to the State Taxation Administration.
Tính đến ngày 31 tháng 8, năm nay, lũy kế các hoàn thuế, cắt giảm thuế và phí, và hoãn thuế và phí của nước này đạt hơn 3,3 nghìn tỷ nhân dân tệ, theo Tổng cục Thuế vụ.
Nguồn: China Daily Latest Collectionrequest for deferral
yêu cầu hoãn
approval of deferral
chấp thuận hoãn
deferral of payment
hoãn thanh toán
deferral of a decision
hoãn quyết định
We can provide a complete listing of medication deferrals upon request.
Chúng tôi có thể cung cấp danh sách đầy đủ các hoãn thuốc khi có yêu cầu.
Nguồn: Daily Life Medical Science PopularizationOther deferrals are also available-such as for those in the armed forces.
Các hoãn khác cũng có sẵn - chẳng hạn như cho những người trong lực lượng vũ trang.
Nguồn: The Economist (Summary)GMAC reckons that deferrals globally have shot up from about 3% to 7%.
GMAC ước tính rằng tỷ lệ hoãn trên toàn cầu đã tăng từ khoảng 3% lên 7%.
Nguồn: The Economist (Summary)Many delayed the start of semesters, offered generous scholarships, waived exam requirements and liberalised policies on deferrals.
Nhiều người đã trì hoãn thời gian bắt đầu học kỳ, cung cấp học bổng hào phóng, miễn trừ các yêu cầu thi và nới lỏng các chính sách về hoãn.
Nguồn: The Economist (Summary)I explained my circumstances, and a deferral was speedily granted.
Tôi đã giải thích hoàn cảnh của mình và một hoãn đã được cấp rất nhanh chóng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 CollectionHe added that enterprises in the coal, power and heating industries saw 27.1 billion yuan in tax cuts, rebates and deferrals.
Ông còn cho biết các doanh nghiệp trong ngành than, điện và sưởi ấm đã tiết kiệm được 27,1 tỷ nhân dân tệ tiền cắt giảm, hoàn lại và hoãn thuế.
Nguồn: China Daily Latest CollectionThey told me that I was in a deferral period. And that was evidenced by the fact that they were not sending me any loan statements.
Họ nói với tôi rằng tôi đang trong thời gian hoãn. Và điều đó được chứng minh bởi việc họ không gửi cho tôi bất kỳ bản sao kê khoản vay nào.
Nguồn: PBS Business Interview SeriesThe country's accumulated tax refunds, tax and fee cuts, and tax and fee deferrals this year topped 3.3 trillion yuan as of Aug. 31, according to the State Taxation Administration.
Tính đến ngày 31 tháng 8, năm nay, lũy kế các hoàn thuế, cắt giảm thuế và phí, và hoãn thuế và phí của nước này đạt hơn 3,3 nghìn tỷ nhân dân tệ, theo Tổng cục Thuế vụ.
Nguồn: China Daily Latest CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay