deferral

[Mỹ]/diˈfə:rəl/
[Anh]/dɪ'fɝəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hoãn lại; sự trì hoãn; sự ân xá
Word Forms
số nhiềudeferrals

Cụm từ & Cách kết hợp

request for deferral

yêu cầu hoãn

approval of deferral

chấp thuận hoãn

deferral of payment

hoãn thanh toán

Câu ví dụ

deferral of a decision

hoãn quyết định

Ví dụ thực tế

We can provide a complete listing of medication deferrals upon request.

Chúng tôi có thể cung cấp danh sách đầy đủ các hoãn thuốc khi có yêu cầu.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Other deferrals are also available-such as for those in the armed forces.

Các hoãn khác cũng có sẵn - chẳng hạn như cho những người trong lực lượng vũ trang.

Nguồn: The Economist (Summary)

GMAC reckons that deferrals globally have shot up from about 3% to 7%.

GMAC ước tính rằng tỷ lệ hoãn trên toàn cầu đã tăng từ khoảng 3% lên 7%.

Nguồn: The Economist (Summary)

Many delayed the start of semesters, offered generous scholarships, waived exam requirements and liberalised policies on deferrals.

Nhiều người đã trì hoãn thời gian bắt đầu học kỳ, cung cấp học bổng hào phóng, miễn trừ các yêu cầu thi và nới lỏng các chính sách về hoãn.

Nguồn: The Economist (Summary)

I explained my circumstances, and a deferral was speedily granted.

Tôi đã giải thích hoàn cảnh của mình và một hoãn đã được cấp rất nhanh chóng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 Collection

He added that enterprises in the coal, power and heating industries saw 27.1 billion yuan in tax cuts, rebates and deferrals.

Ông còn cho biết các doanh nghiệp trong ngành than, điện và sưởi ấm đã tiết kiệm được 27,1 tỷ nhân dân tệ tiền cắt giảm, hoàn lại và hoãn thuế.

Nguồn: China Daily Latest Collection

They told me that I was in a deferral period. And that was evidenced by the fact that they were not sending me any loan statements.

Họ nói với tôi rằng tôi đang trong thời gian hoãn. Và điều đó được chứng minh bởi việc họ không gửi cho tôi bất kỳ bản sao kê khoản vay nào.

Nguồn: PBS Business Interview Series

The country's accumulated tax refunds, tax and fee cuts, and tax and fee deferrals this year topped 3.3 trillion yuan as of Aug. 31, according to the State Taxation Administration.

Tính đến ngày 31 tháng 8, năm nay, lũy kế các hoàn thuế, cắt giảm thuế và phí, và hoãn thuế và phí của nước này đạt hơn 3,3 nghìn tỷ nhân dân tệ, theo Tổng cục Thuế vụ.

Nguồn: China Daily Latest Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay