deflationary

[Mỹ]/dɪ'fleʃən,ɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát hành không khí, liên quan đến việc giảm mức giá chung, có giá thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

Deflationary pressures

Áp lực giảm phát

Deflationary spiral

Vòng xoáy giảm phát

Deflationary environment

Môi trường giảm phát

Deflationary impact

Tác động giảm phát

Deflationary trends

Xu hướng giảm phát

Deflationary policies

Các chính sách giảm phát

Câu ví dụ

But cautious incrementalism, ironically, risks letting the world slip ever further down the deflationary spiral.

Tuy nhiên, chủ nghĩa gia tăng thận trọng, một cách mỉa mai, có nguy cơ khiến thế giới trượt dốc sâu hơn trong vòng xoáy giảm phát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay