recession

[Mỹ]/rɪˈseʃn/
[Anh]/rɪˈseʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giai đoạn suy thoái kinh tế tạm thời trong đó hoạt động thương mại và công nghiệp giảm.
Word Forms
số nhiềurecessions

Cụm từ & Cách kết hợp

economic recession

suy thoái kinh tế

Câu ví dụ

job losses during a recession

mất việc làm trong thời kỳ suy thoái

Ví dụ thực tế

There was no prolonged recession or depression.

Không có sự suy thoái hoặc suy giảm kéo dài.

Nguồn: CNN Selected October 2017 Collection

German and Brazilian papers have shrugged off the recession.

Các báo của Đức và Brazil đã phớt lờ sự suy thoái.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

It could even trigger the recession outside.

Nó thậm chí có thể kích hoạt sự suy thoái bên ngoài.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

It came down very rapidly following the pandemic recession.

Nó giảm rất nhanh sau sự suy thoái của đại dịch.

Nguồn: The Washington Post

The bloc is suffering the worst recession in its history.

Khu vực này đang phải chịu đựng cuộc suy thoái tồi tệ nhất trong lịch sử của nó.

Nguồn: AP Listening Collection July 2020

Prime Minister Giuseppe Conte feared his country will face a recession.

Thủ tướng Giuseppe Conte lo sợ đất nước ông sẽ phải đối mặt với một cuộc suy thoái.

Nguồn: VOA Special March 2020 Collection

Generally, a shrinking GDP for two quarters in a row constitutes a recession.

Nói chung, GDP giảm trong hai quý liên tiếp cấu thành một cuộc suy thoái.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

The ripple effects of the " Great Recession" led to recessions around the world.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Construction's the first thing to be hit when there's a recession.

Xây dựng là điều đầu tiên bị ảnh hưởng khi có suy thoái.

Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 1)

The economy had suffered a recession during the previous administration of George H.W. Bush.

Nền kinh tế đã phải chịu một cuộc suy thoái trong thời gian cầm quyền trước của George H.W. Bush.

Nguồn: VOA Special September 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay